menu_book
見出し語検索結果 "タイ" (1件)
日本語
名タイ
đi Thái Lan nhiều lần rồi
タイに何度も行った事がる
swap_horiz
類語検索結果 "タイ" (5件)
日本語
名ライフスタイル
lối sống lành mạnh
堅実なライフスタイル
日本語
名タイム(野菜)
Đầu bếp cho thêm cỏ xạ hương.
シェフはタイムを加える。
日本語
名ネクタイ
Anh ấy đeo cà vạt màu xanh.
彼は青いネクタイをする。
format_quote
フレーズ検索結果 "タイ" (20件)
đi Thái Lan nhiều lần rồi
タイに何度も行った事がる
lối sống lành mạnh
堅実なライフスタイル
kiểu quần áo đang thịnh hành
流行っている服のスタイル
Thanh trà là đặc sản nổi tiếng của Huế.
タインチャー(ザボンの一種)はフエの有名な特産品です。
Đầu bếp cho thêm cỏ xạ hương.
シェフはタイムを加える。
Ông ấy có phong cách lập dị.
彼は風変わりなスタイルを持つ。
trà lài là đặc sản Thái Nguyê
ジャスミンティーはタイグエンの名物で
Anh ấy đeo cà vạt màu xanh.
彼は青いネクタイをする。
nước hoa hồng nhiều ẩm
しっとりタイプの化粧水
Chức danh của anh ấy là Phó giám đốc.
彼のタイトルは副社長だ。
Nhà hàng phục vụ món khai vị trước.
レストランは最初にアペタイザーを出す。
Xe của tôi bị xì lốp xe.
車のタイヤがパンクした。
Tôi viết tiêu đề cho bài báo.
私は記事にタイトルをつける。
Einstein là một thiên tài.
アインシュタインは天才だ。
Tôi thích kiểu áo này.
このタイプのシャツが好きだ。
Đây là loại xe mới.
これは新しいタイプの車だ。
Chương trình này phát sóng vào khung giờ vàng.
この番組はゴールデンタイムに放送される。
Đạo diễn Trấn Thành đã mời các nghệ sĩ trò chuyện với diễn viên.
チャン・タイン監督は、俳優たちと話すためにアーティストを招待しました。
Trấn Thành tổ chức một số khóa diễn xuất cho các diễn viên.
チャン・タインは俳優たちのためにいくつかの演技コースを企画しました。
Phim Trấn Thành đối đầu với nhiều tác phẩm khác.
チャン・タインの映画は他の多くの作品と競合します。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)