ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "センター" (1件)
trung tâm

日本語
名センター
anh ấy chơi ở vị trí trung tâm
彼がセンターポジションを務める
類語検索結果 "センター" (5件)
trung tâm khí tượng thủy văn

日本語
名水文気象予報センター
được dự báo bởi trung tâm khí tượng thủy văn
水文気象予報センターが予報した
trung tâm khoa học xã hội và nhân văn quốc gia

日本語
名国家社会人文科学センター
trung tâm khoa học tự nhiên và công nghệ quốc gia

日本語
名国家自然科学技術センター
tổng đài

日本語
名コールセンター
đặt xe tắc-xi qua tổng đài
コールセンターを通してタクシーを予約する
trung tâm phật giáo
日本語
名仏教センター
Đây là trung tâm phật giáo lớn nhất vùng.
ここは地域で一番大きな仏教センターだ。
フレーズ検索結果 "センター" (12件)
anh ấy chơi ở vị trí trung tâm
彼がセンターポジションを務める
được dự báo bởi trung tâm khí tượng thủy văn
水文気象予報センターが予報した
trung tâm tài chính kinh tế
金融経済センター
đặt xe tắc-xi qua tổng đài
コールセンターを通してタクシーを予約する
Trung tâm có nhiều cửa hàng kinh doanh.
センターにたくさんの商業施設がある。
Đây là trung tâm phật giáo lớn nhất vùng.
ここは地域で一番大きな仏教センターだ。
Tôi học ở trung tâm ngoại ngữ.
外国語センターで勉強する。
Người dân vào trú ẩn trong trung tâm bảo vệ cộng đồng.
人々はコミュニティ保護センターに避難した。
Dữ liệu được truyền trực tiếp về Trung tâm chỉ huy.
データは指揮センターに直接送信される。
Người hâm mộ nữ đổ xô đến trung tâm huấn luyện để được nhìn thấy tiền vệ cánh.
女性ファンはミッドフィールダーを見るためにトレーニングセンターに殺到した。
Theo Trung tâm Khí tượng Quốc gia, bão có sức gió mạnh.
国立気象センターによると、台風は強い風を伴っている。
Trung tâm này còn chế tạo tàu vũ trụ quan sát Trái Đất.
このセンターは、地球観測用の宇宙船も製造している。
