ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "カメラ" (2件)
máy ảnh

日本語
名カメラ
camera
日本語
名カメラ
Màn hình có sẵn camera 12 megapixel Center Stage.
画面には12メガピクセルのCenter Stageカメラが内蔵されています。
類語検索結果 "カメラ" (2件)
máy ảnh kỹ thuật số

日本語
名デジタルカメラ
Tôi mua một máy ảnh kỹ thuật số nhỏ.
私は小さなデジタルカメラを買った。
camera giám sát
日本語
フ監視カメラ
Video do camera giám sát ghi lại cho thấy sóng lũ cao hàng chục mét.
監視カメラが記録したビデオは、数十メートルの高さの洪水波を示している。
フレーズ検索結果 "カメラ" (7件)
Tôi mua một máy ảnh kỹ thuật số nhỏ.
私は小さなデジタルカメラを買った。
Máy ảnh này là kỹ thuật số.
このカメラはデジタルだ。
Camera đã ghi lại toàn bộ cảnh va chạm.
カメラが衝突の全景を記録した。
Camera ghi lại cảnh Nhật đánh chết lái xe 7 chỗ.
カメラは、ニャットが7人乗り車の運転手を殴り殺す場面を記録していた。
Màn hình có sẵn camera 12 megapixel Center Stage.
画面には12メガピクセルのCenter Stageカメラが内蔵されています。
Cảnh sát đã trích xuất dữ liệu từ camera an ninh.
警察は防犯カメラからデータを抽出した。
Video do camera giám sát ghi lại cho thấy sóng lũ cao hàng chục mét.
監視カメラが記録したビデオは、数十メートルの高さの洪水波を示している。
