menu_book
見出し語検索結果 "エンジン" (1件)
động cơ
日本語
名エンジン
名動機
Động cơ của máy bay rất mạnh.
飛行機のエンジンはとても強力だ。
swap_horiz
類語検索結果 "エンジン" (2件)
日本語
名エンジンブレーキ
Tôi dùng phanh động cơ khi xuống dốc.
私は下り坂でエンジンブレーキを使う。
động cơ xăng
日本語
名ガソリンエンジン
Khác với động cơ xăng là điều tiết thông qua bướm ga.
ガソリンエンジンとは異なり、スロットルバルブを介して調整される。
format_quote
フレーズ検索結果 "エンジン" (6件)
Tôi dùng phanh động cơ khi xuống dốc.
私は下り坂でエンジンブレーキを使う。
Động cơ bị nhiệt độ cao.
エンジンがオーバーヒートする。
Động cơ của máy bay rất mạnh.
飛行機のエンジンはとても強力だ。
Động cơ không chịu lực cản nên chỉ cần lượng nhiên liệu nhỏ.
エンジンは抵抗を受けないため、少量の燃料で済む。
Mục tiêu là phát hiện những thời điểm động cơ phát thải cao nhất.
目的は、エンジンが最も高い排出を行う時点を発見することである。
Khác với động cơ xăng là điều tiết thông qua bướm ga.
ガソリンエンジンとは異なり、スロットルバルブを介して調整される。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)