ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "エンジン" (1件)
động cơ
日本語
名エンジン
名動機
名動機
Động cơ của máy bay rất mạnh.
飛行機のエンジンはとても強力だ。
類語検索結果 "エンジン" (4件)
phanh động cơ

日本語
名エンジンブレーキ
Tôi dùng phanh động cơ khi xuống dốc.
私は下り坂でエンジンブレーキを使う。
động cơ xăng
日本語
名ガソリンエンジン
Khác với động cơ xăng là điều tiết thông qua bướm ga.
ガソリンエンジンとは異なり、スロットルバルブを介して調整される。
động cơ tua-bin phản lực
日本語
フターボジェットエンジン
Máy bay này sử dụng động cơ tua-bin phản lực mạnh mẽ.
この飛行機は強力なターボジェットエンジンを使用している。
chết máy
日本語
動エンジン停止する
Ôtô chết máy trên đường phố.
路上で車がエンジン停止した。
フレーズ検索結果 "エンジン" (12件)
Tôi dùng phanh động cơ khi xuống dốc.
私は下り坂でエンジンブレーキを使う。
Động cơ bị nhiệt độ cao.
エンジンがオーバーヒートする。
Động cơ của máy bay rất mạnh.
飛行機のエンジンはとても強力だ。
Động cơ không chịu lực cản nên chỉ cần lượng nhiên liệu nhỏ.
エンジンは抵抗を受けないため、少量の燃料で済む。
Mục tiêu là phát hiện những thời điểm động cơ phát thải cao nhất.
目的は、エンジンが最も高い排出を行う時点を発見することである。
Khác với động cơ xăng là điều tiết thông qua bướm ga.
ガソリンエンジンとは異なり、スロットルバルブを介して調整される。
Những vết nứt ở giá treo động cơ đã không được phát hiện.
エンジン吊り具の亀裂は発見されなかった。
Động cơ đã tách rời hoàn toàn khỏi cánh máy bay.
エンジンは飛行機の翼から完全に分離した。
Động cơ bị tách rời khỏi cánh máy bay.
エンジンが飛行機の翼から分離した。
Máy bay này sử dụng động cơ tua-bin phản lực mạnh mẽ.
この飛行機は強力なターボジェットエンジンを使用している。
Ôtô chết máy trên đường phố.
路上で車がエンジン停止した。
Ngọn lửa phụt ra từ động cơ bên trái máy bay.
飛行機の左エンジンから炎が噴き出した。
