ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "もたらす" (1件)
mang lại
日本語
動もたらす
Việc này mang lại lợi ích.
これは利益をもたらす。
類語検索結果 "もたらす" (1件)
mang đến
日本語
動もたらす、運んでくる
Mong rằng Tết Nguyên đán mang đến niềm vui và hạnh phúc cho bạn.
旧正月があなたに喜びと幸福をもたらしますように。
フレーズ検索結果 "もたらす" (4件)
Áp suất thấp thường mang đến mưa.
低気圧は雨をもたらすことが多い。
Việc này mang lại lợi ích.
これは利益をもたらす。
Cô tin rằng sự cho đi này sẽ mang lại phước lành cho gia đình.
彼女は、この与える行為が家族に祝福をもたらすと信じていた。
HLV Kim Sang-sik tin rằng chỉ có áo màu đen sẽ đem lại may mắn, sau trận thắng Indonesia ở lượt bốn.
キム・サンシク監督は、第4戦でインドネシアに勝利した後、黒いシャツだけが幸運をもたらすと信じている。
