辞書
search
translate

ベトナム語辞書

ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索

swap_horiz越日・日越 volume_up北部・南部の発音 format_quote例文つき

menu_book 見出し語検索結果 "もし" (1件)

nếu
play
日本語 他もし
マイ単語
nếu trời mưa thì sẽ huỷ buổi tiệc
もし雨が降ったら、パーティーを中止する

swap_horiz 類語検索結果 "もし" (5件)

chắc
play
日本語 他〜かもしれない
マイ単語
chắc là ngày mai trời mưa
明日は雨かもしれない
không...nào cả
play
日本語 名何もない、何もしない
マイ単語
không ăn được chút nào cả
全く何も食べれない
lý thú
play
日本語 形面白い
マイ単語
câu chuyện lý thú
ストーリーが面白い
thú vị
play
日本語 形面白い
マイ単語
bộ phim ấy rất thú vị
あの映画はとても面白い
vui tính
play
日本語 形面白い
マイ単語
Anh ấy rất vui tính.
彼はとても面白い。

format_quote フレーズ検索結果 "もし" (20件)

chắc là ngày mai trời mưa
明日は雨かもしれない
nếu trời mưa thì sẽ huỷ buổi tiệc
もし雨が降ったら、パーティーを中止する
Lan can cầu thang rất chắc chắn.
階段の手すりはとてもしっかりしている。
Phải chăng anh ấy đã biết?
もしかして彼は知っていたのか。
Nếu tiếp tục vi phạm, anh ấy sẽ mất quyền giao bóng.
もし違反を続ければ、彼はサーブ権を失うだろう。
Thông tin cá nhân của cô có thể được đưa vào một cơ sở dữ liệu, trong đó cô có nguy cơ bị gắn nhãn là khủng bố nội địa.
彼女の個人情報はデータベースに入れられ、国内テロリストのレッテルを貼られる危険性があるかもしれない。
Đặc vụ cảnh báo rằng nếu quan sát viên này lên tiếng, họ sẽ bị "bịt miệng".
捜査官は、もしこの法的監視員が発言すれば、「口封じされる」と警告した。
Đặc vụ cảnh báo rằng nếu quan sát viên này lên tiếng, họ sẽ bị "bịt miệng".
捜査官は、もしこの監視員が発言すれば、「口封じされる」と警告した。
Nếu thấy con chán ăn, đau bụng kéo dài, cần đưa đi khám sớm.
もし子供が食欲がなく、腹痛が続く場合は、早期に診察を受ける必要があります。
Nếu thấy con bụng chướng bất thường cần đưa đi khám sớm.
もし子供に異常な腹部膨満が見られる場合は、早期に診察を受ける必要があります。
Nếu giao tranh tiếp tục kéo dài, việc phong tỏa sẽ được thực hiện.
もし戦闘が長引けば、封鎖は実行されるでしょう。
Nếu có duyên, con sẽ làm cầu nối.
もし縁があれば、私が仲介役になります。
Đức và Italy đã loại trừ việc làm bất cứ điều gì.
ドイツとイタリアは何もしないことを排除した。
Tôi sẵn lòng giúp đỡ nếu bạn cần.
もし必要なら、私は喜んで手伝います。
Nếu bất kỳ xuồng nào đến gần vùng phong tỏa của chúng tôi, chúng sẽ bị tiêu diệt.
もしこれらの艇が我々の封鎖区域に近づけば、即座に破壊されるだろう。
Nhiều cổ đông có thể
多くの株主がこの情報に「愕然とする」かもしれない。
Thất bại đã làm dấy lên hy vọng rằng quá trình có thể được thúc đẩy.
その失敗は、プロセスが推進されるかもしれないという希望を抱かせた。
Đủ năng lực để có thể mỉm cười nắm tay em làm lại từ đầu nếu có biến cố lớn.
もし大きな出来事が起こっても、笑顔で私の手を取り、最初からやり直せる能力があること。
Nếu anh chưa từng kết hôn sẽ là điểm cộng.
もしあなたが未婚であれば、それはプラス点です。
Nếu anh yêu sự giản dị, tự nhiên (
もしあなたが本当の意味で「シンプル」で「自然」なものを愛するなら。