ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "また" (1件)
lại

日本語
助また
hẹn gặp lại
また会いましょう
類語検索結果 "また" (5件)
hay

日本語
形よく
他または
他または
hay ăn cơm vào buổi sáng
朝はよく白ごはんを食べる
hoặc

日本語
他または
chọn màu trắng hoặc màu đen
黒または白を選ぶ
hẹn ngày gặp lại

日本語
フまた会いましょう
hẹn ngày gặp lại nhé
また明日会いましょう
thớt

日本語
名まな板
Mẹ để rau lên thớt để cắt.
母は野菜をまな板の上に置いて切る。
hẹn gặp
日本語
フ会う約束をする、また会う
Dự định tuần sau sẽ gặp lại.
来週また会う予定です。
フレーズ検索結果 "また" (15件)
hẹn gặp lại
また会いましょう
chọn màu trắng hoặc màu đen
黒または白を選ぶ
vậy thôi hẹn gặp anh tuần sau
それでは、また来週会おう
hẹn ngày gặp lại nhé
また明日会いましょう
Hẹn gặp em lát nữa nhé!
また後でね!
Dự án có thể được thực hiện theo hình thức đầu tư công hoặc PPP.
プロジェクトは公的投資形態またはPPPで実施される可能性があります。
Người có hành vi "phỉ báng, lăng mạ hoặc đe dọa vua, hoàng hậu..."
「国王、王妃、または摂政を中傷し、侮辱し、または脅迫する」行為を行った者は...
Quy định rằng người có hành vi "phỉ báng, lăng mạ hoặc đe dọa vua, hoàng hậu, người thừa kế..."
国王、王妃、継承者、または摂政を中傷し、侮辱し、または脅迫する行為を行った者は...と規定しています。
Người đương nhiệm qua đời hoặc từ nhiệm.
現職者が死亡または辞任した場合。
Người đương nhiệm qua đời hoặc từ nhiệm.
現職者が死亡または辞任した場合。
Người đương nhiệm qua đời hoặc từ nhiệm.
現職者が死亡または辞任した場合。
Quan chức này cũng vạch ra 5 điều kiện của Iran.
この当局者はまた、イランの5つの条件を概説した。
Dự định tuần sau sẽ gặp lại.
来週また会う予定です。
Đó còn là một trạng thái sức khỏe với rất nhiều biến đổi trong cơ thể, đặc biệt là ở não bộ.
それはまた、体、特に脳に多くの変化を伴う健康状態でもある。
Luật cũng tạo điều kiện cho người dân tăng khả năng vay thế chấp.
この法律はまた、人々が住宅ローンを借りる能力を高めることを容易にする。
