translate
ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
chrome_extention
menu_book 見出し語検索結果 "ますます" (1件)
ngày càng
日本語 ますます
Tình hình ngày càng trở nên phức tạp.
状況はますます複雑になっている。
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
swap_horiz 類語検索結果 "ますます" (0件)
format_quote フレーズ検索結果 "ますます" (14件)
Thành phố ngày càng hiện đại.
街はますます現代的になる。
Chuỗi giá trị ngày càng phức tạp.
バリューチェーンはますます複雑だ。
Mối quan hệ đó ngày càng trở nên độc hại.
その関係はますます有害になりました。
Các mặt hàng làm giả ngày càng tinh vi.
偽造品はますます巧妙になっています。
Các nhóm tình nguyện chuyên giám sát hoạt động thực thi nhập cư tại Mỹ cho biết họ đang đối mặt áp lực ngày càng lớn.
米国で入国管理活動を監視するボランティア団体は、連邦政府からの圧力がますます高まっていると述べている。
Các nhóm tình nguyện cho biết họ đang đối mặt áp lực ngày càng lớn từ lực lượng liên bang, trong đó có việc bị các đặc vụ tìm đến tận nhà.
ボランティア団体は、連邦軍からの圧力がますます高まっており、その中には連邦捜査官が自宅を訪れることも含まれると述べている。
Khu vực tư nhân ngày càng có vai trò lớn trong phát triển kinh tế.
民間部門は経済発展においてますます大きな役割を担っています。
Ngày càng nhiều tàu chở dầu thô Nga phải nằm chờ trên các vùng biển khắp thế giới.
ますます多くのロシアの原油タンカーが世界中の海域で待機している。
Phong trào bảo vệ môi trường đang ngày càng mạnh mẽ.
環境保護運動はますます強くなっている。
Cử tri ngày càng chú ý đến vấn đề độ tuổi. (Voters are increasingly paying attention to the age issue.)
有権者は年齢の問題にますます注目している。
Tình trạng nghiện ma túy của cô ấy ngày càng nặng.
彼女の薬物依存の状態はますます悪化した。
Hợp tác kinh tế - thương mại giữa hai nước ngày càng phát triển.
両国間の経済・貿易協力はますます発展しています。
Tình hữu nghị giữa hai dân tộc ngày càng bền chặt.
両民族間の友情はますます強固になっています。
Tình hình ngày càng trở nên phức tạp.
状況はますます複雑になっている。
ad_free_book
abc 索引から調べる(ベトナム語)
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y
abc 索引から調べる(日本語)