ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "ばか" (2件)
ngu xuẩn

日本語
名ばか
nói những việc ngu xuẩn
ばかの事を言う
hồ đồ

日本語
名ばか
Đừng làm việc hồ đồ như vậy.
そんなばかなことをするな。
類語検索結果 "ばか" (5件)
tàn nhang

日本語
名そばかす
Cô bé có nhiều tàn nhang.
彼女はそばかすが多い。
chống nám và tàn nhang

日本語
名シミ、そばかすを防ぐ
vừa

日本語
他~したばかり
形適度な
形適度な
có công mài sắt có ngày nên kim

日本語
他待てば海路の日和有り
Học ngoại ngữ rất khó, nhưng có công mài sắt có ngày nên kim.
外国語の勉強は大変だが、待てば海路の日和有りだ。
vô lý
日本語
形不合理な、ばかげた
Một người từng rất tỉnh táo lại tin vào những lời quảng cáo vô lý?
かつて非常に冷静だった人が、なぜ不合理な広告の言葉を信じるのか?
フレーズ検索結果 "ばか" (9件)
rạp chiếu phim mới vừa mở cửa
映画館は新しくオープンしたばかり
Gần nhà tôi có siêu thị Nhật Bản vừa mới mở
家の近くにオープンしたばかりの日本のスーパーがある
Buổi họp vừa mới kết thúc
会議は終わったばかり
Cô bé có nhiều tàn nhang.
彼女はそばかすが多い。
Công trình khách sạn vừa được khởi công
ホテル工事が着工されたばかり
nói những việc ngu xuẩn
ばかの事を言う
Tôi vừa mới đến Việt Nam tháng trước.
私は先月ベトナムに来たばかりです。
Đừng làm việc hồ đồ như vậy.
そんなばかなことをするな。
Tôi vừa mới mua một cái móc khóa mới
私は新しいキーホルダー1個を買ったばかりだ。
