辞書
search
translate

ベトナム語辞書

ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索

swap_horiz越日・日越 volume_up北部・南部の発音 format_quote例文つき

menu_book 見出し語検索結果 "それ" (2件)

cái đó
play
日本語 名それ
マイ単語
Cái đó là của tôi
それは私のものです
nó
play
日本語 名それ
マイ単語

swap_horiz 類語検索結果 "それ" (5件)

vậy
play
日本語 他それでは
マイ単語
vậy thôi hẹn gặp anh tuần sau
それでは、また来週会おう
thông cảm
play
日本語 フ恐れ入りますが
形寛容な
マイ単語
Thông cảm, vui lòng đợi một chút.
恐れ入りますが、少々お待ちください。
các
play
日本語 形それぞれの
マイ単語
Học sinh làm bài tập theo các nhóm.
学生はそれぞれのグループで宿題をする。
sợ hãi
日本語 形怖がる、恐れる
マイ単語
Đứa trẻ sợ hãi tiếng sấm.
その子供は雷の音を怖がっています。
hoảng sợ
日本語 動恐れる、パニックになる
マイ単語
Người dân hoảng sợ tháo chạy khỏi các tòa văn phòng.
人々は恐れてオフィスビルから逃げ出した。

format_quote フレーズ検索結果 "それ" (20件)

đặt thêm một phòng nữa
それ以上一部屋を予約したい
có cái gì liên quan giữa vụ đó và vụ này không?
それとこれは何か関係がありますか?
vậy thôi hẹn gặp anh tuần sau
それでは、また来週会おう
Cái đó là của tôi
それは私のものです
Anh ấy chứng minh điều đó là đúng.
彼はそれが正しいと証明する。
Đó là một khu rừng cây mọc rậm.
それはよく茂る森だ。
Đó là một hành động liều lĩnh.
それは大胆な行動だ。
Đó là một điều quan trọng.
それは大切なことだ。
Học sinh làm bài tập theo các nhóm.
学生はそれぞれのグループで宿題をする。
Mỗi người có quan niệm khác nhau về hạnh phúc.
人それぞれ観念が違う。
Mỗi người có góc nhìn khác nhau.
人それぞれ視点が違う。
Đó là một gánh nặng lớn.
それは大きな負担だ。
Điều đó chỉ đơn thuần là hiểu nhầm.
それは単なる誤解だ。
Đó là một phép màu.
それは奇跡だ。
Đó là biểu hiện của căng thẳng.
それは緊張の表れだ。
"Đó là một trong những chuyện đáng sợ nhất từng xảy ra với tôi", McLellan nhớ lại.
「それは私に起こった最も恐ろしいことの一つでした」とマクレランは振り返る。
Chúng vô cùng đắt tiền, rất mong manh và dễ bị tổn thương.
それらは非常に高価で、非常に脆く、信じられないほど脆弱だ。
Kết quả là, nhiều công ty tài trợ đã rút lui.
それにより、多くのスポンサー企業が撤退した。
Chúng được trang bị súng máy để tự vệ.
それらは自衛のために機関銃を装備している。
Chúng tận dụng tốc độ cao, khả năng cơ động linh hoạt.
それらは高速と柔軟な機動性を活用する。