辞書
search
translate

ベトナム語辞書

ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索

swap_horiz越日・日越 volume_up北部・南部の発音 format_quote例文つき

menu_book 見出し語検索結果 "その後" (1件)

sau đó
play
日本語 フその後
マイ単語
đi ăn rồi sau đó sẽ đi xem phim
食べに行って、その後映画館へ行く

swap_horiz 類語検索結果 "その後" (0件)

類語はありませんでした。

format_quote フレーズ検索結果 "その後" (14件)

đi ăn rồi sau đó sẽ đi xem phim
食べに行って、その後映画館へ行く
Anh ấy hoàn toàn làm chủ cuộc chơi trong hai set sau.
彼はその後の2セットで試合を完全に支配した。
Một phụ nữ sau đó cũng tử vong vì bị thương nặng.
その後、一人の女性も重傷のため死亡した。
Lucao việt vị trong pha bóng sau đó.
その後のプレーでルカオはオフサイドだった。
Hải quân Mỹ sau đó cho biết cả hai vụ tai nạn đều có thể tránh được.
米海軍はその後、両方の事故が回避可能であったと述べた。
Con số giảm mạnh trong những ngày tiếp theo.
その数はその後数日間で急激に減少した。
Máy bay sau đó chuyển hướng về phía Iran và liên tục hạ độ cao.
その後、航空機はイランに向けて方向転換し、連続して高度を下げた。
Sau đó có thể đòi tiền chuộc 1 tỷ USD mỗi người.
その後、一人当たり10億ドルの身代金を要求できる。
Hy vọng sau đó là hiệp định hòa bình với Nga.
その後、ロシアとの平和協定が結ばれることを望む。
Máy bay sau đó rơi xuống đường băng.
その後、飛行機は滑走路に落下した。
Nạn nhân sau đó được người thân phát hiện quyên sinh tại nhà.
その後、被害者は自宅で自殺を図ったところを親族に発見されました。
Nhưng sau đó họ 'lật kèo' và tuyên bố chỉ thảo luận với Oman.
しかし、その後彼らは「約束を破り」、オマーンとだけ議論すると宣言した。
Ban đầu vết rạn có màu đỏ, sau đó nhạt dần.
最初は赤い妊娠線も、その後薄くなります。
Vết rạn sau đó chuyển thành trắng bạc.
その後、妊娠線は銀白色に変わります。