menu_book
見出し語検索結果 "すべての" (2件)
日本語
形すべての
Cuộc họp có mặt toàn thể nhân viên.
会議にはすべての社員が出席した。
swap_horiz
類語検索結果 "すべての" (0件)
format_quote
フレーズ検索結果 "すべての" (17件)
Tất cả thành viên đoàn đều có mặt.
すべての団員がそろう。
Cuộc họp có mặt toàn thể nhân viên.
会議にはすべての社員が出席した。
Tất cả mọi người đều bình đẳng.
すべての人は平等だ。
Sản phẩm này đáp ứng mọi yêu cầu.
この製品はすべての要件を満たしている。
Mọi hành vi vi phạm pháp luật đều bị xử lý.
すべての法律違反行為は処理されます。
Mọi hoạt động phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy định pháp luật hiện hành.
すべての活動は現在の法規制を厳格に遵守しなければなりません。
Mọi quyết định phải đặt lợi ích quốc gia lên hàng đầu.
すべての決定は国益を最優先にすべきです。
Chúng tôi mong muốn hòa bình và thịnh vượng cho tất cả mọi người.
私たちはすべての人々の平和と繁栄を願っています。
Cầu chúc mọi ước nguyện trong lòng bạn đều trở thành hiện thực.
あなたの心のすべての願いが実現することを祈ります。
Cầu chúc mọi ước nguyện trong lòng bạn đều trở thành hiện thực.
あなたの心のすべての願いが実現することを祈ります。
Cầu chúc mọi ước nguyện trong lòng bạn đều trở thành hiện thực.
あなたの心のすべての願いが実現することを祈ります。
Bệnh viện có đầy đủ các chuyên khoa nội, ngoại, hồi sức.
病院には内科、外科、集中治療など、すべての専門科が揃っている。
Mọi quy tắc đều trở nên vô dụng.
すべての規則が無駄になった。
Mỗi tòa nhà đều phải trang bị bình chữa cháy theo quy định an toàn.
すべての建物は安全規定に従って消火器を備えなければなりません。
Iran yêu cầu chấm dứt đối đầu kể cả với tất cả lực lượng ủy nhiệm của nước này trong khu vực.
イランは、地域におけるすべての代理勢力との対立も終結させるよう要求している。
Mọi hành vi phạm pháp đều sẽ bị trừng trị.
すべての違法行為は処罰される。
Mọi công dân đều có quyền dân sự cơ bản.
すべての国民は基本的な民事権を持っています。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)