ベトナム語辞書
chrome_extention

見出し語検索結果 "すべての" 2件

ベトナム語 toàn thể
button1
日本語 すべての
例文
Cuộc họp có mặt toàn thể nhân viên.
会議にはすべての社員が出席した。
マイ単語
ベトナム語 toàn
button1
日本語 すべての
例文
toàn thể nhân viên
全社員
マイ単語

類語検索結果 "すべての" 0件

フレーズ検索結果 "すべての" 13件

Tất cả thành viên đoàn đều có mặt.
すべての団員がそろう。
Cuộc họp có mặt toàn thể nhân viên.
会議にはすべての社員が出席した。
Tất cả mọi người đều bình đẳng.
すべての人は平等だ。
Sản phẩm này đáp ứng mọi yêu cầu.
この製品はすべての要件を満たしている。
Mọi hành vi vi phạm pháp luật đều bị xử lý.
すべての法律違反行為は処理されます。
Mọi hoạt động phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy định pháp luật hiện hành.
すべての活動は現在の法規制を厳格に遵守しなければなりません。
Mọi quyết định phải đặt lợi ích quốc gia lên hàng đầu.
すべての決定は国益を最優先にすべきです。
Chúng tôi mong muốn hòa bình và thịnh vượng cho tất cả mọi người.
私たちはすべての人々の平和と繁栄を願っています。
Cầu chúc mọi ước nguyện trong lòng bạn đều trở thành hiện thực.
あなたの心のすべての願いが実現することを祈ります。
Cầu chúc mọi ước nguyện trong lòng bạn đều trở thành hiện thực.
あなたの心のすべての願いが実現することを祈ります。
Cầu chúc mọi ước nguyện trong lòng bạn đều trở thành hiện thực.
あなたの心のすべての願いが実現することを祈ります。
Bệnh viện có đầy đủ các chuyên khoa nội, ngoại, hồi sức.
病院には内科、外科、集中治療など、すべての専門科が揃っている。
Mọi quy tắc đều trở nên vô dụng.
すべての規則が無駄になった。
ad_free_book

索引から調べる

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y

| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |