ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "すぐに" (1件)
ngay lập tức

日本語
副すぐに
liên hệ với sếp ngay lập tức
上司にすぐ連絡する
類語検索結果 "すぐに" (0件)
類語はありませんでした。
フレーズ検索結果 "すぐに" (13件)
anh ấy lam gì cũng nhanh chán
彼は何をやってもすぐに飽きる
Bệnh nhân phải phẫu thuật gấp.
患者はすぐに手術する必要がある。
Cô ấy nhanh chóng nắm bắt cơ hội.
彼女はすぐにチャンスを把握した。
Cô ấy nhanh chóng hòa nhập với môi trường mới.
彼女は新しい環境にすぐに溶け込んだ。
Mỗi sáng thức dậy anh ấy có thói quen bóc lịch ngay lập tức.
彼は朝起きると、すぐにカレンダーをめくる習慣がある。
Bệnh nhân cần được truyền máu gấp.
患者はすぐに輸血が必要だ。
Lính cứu hỏa đã nhanh chóng đến hiện trường để dập lửa.
消防士はすぐに現場に到着し、火を消しました。
Những tiếng nổ lớn giữa ban ngày lập tức tạo ra cảnh tượng hỗn loạn.
昼間の大きな爆発音がすぐに混乱の光景を生み出した。
Những tiếng nổ lớn giữa ban ngày lập tức tạo ra cảnh tượng hỗn loạn.
昼間の大きな爆発音がすぐに混乱の光景を生み出した。
Anh ấy có tính cách hướng ngoại và dễ kết bạn.
彼は外向的な性格で、すぐに友達を作る。
Em sẽ hồi âm thư từ những người có cùng tần số sớm.
同じ周波数の人からの手紙には、すぐに返信します。
Đây là một vấn đề cấp thiết cần giải quyết ngay.
これはすぐに解決すべき緊急の問題だ。
Công ty đã nhận đặt cọc của khách hàng nhưng không giao hàng ngay.
会社は顧客から手付金を受け取ったが、すぐに商品を納品しなかった。
