ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "しみ" (1件)
thâm nám

日本語
名しみ
Da có thâm nám.
肌にしみがある。
類語検索結果 "しみ" (5件)
dân cư

日本語
名市民
dân cư ở đây rất tốt bụng
ここの市民たちはとても優しい
dễ gần

日本語
形親しみ易い
Cô giáo rất dễ gần.
先生は親しみ易い。
chống nám và tàn nhang

日本語
名シミ、そばかすを防ぐ
sa-si-mi

日本語
名刺身
動かえる
動かえる
thân thiện

日本語
形親しみ易い
Cô ấy rất thân thiện với mọi người.
彼女は皆に親しみ易い。
フレーズ検索結果 "しみ" (10件)
Da có thâm nám.
肌にしみがある。
Cô giáo rất dễ gần.
先生は親しみ易い。
Trái tim tôi trĩu nặng nỗi buồn.
心は悲しみで重い。
Cô ấy rất thân thiện với mọi người.
彼女は皆に親しみ易い。
Các em nhỏ thích thả diều vào buổi chiều.
子供たちは午後に凧揚げを楽しみ。
Xung đột kéo dài đã gây ra nhiều đau khổ cho người dân.
長引く紛争は人々に多くの苦しみをもたらした。
Em cũng từng trải qua đau khổ trong tình yêu.
私もかつて恋愛で苦しみを経験した。
Cái chết của một nhà lãnh đạo vĩ đại đã để lại niềm tiếc thương vô hạn trong lòng dân chúng.
偉大な指導者の死は、国民の心に限りない悲しみを残した。
Nỗi buồn dần tan biến.
悲しみが次第に消え去った。
Đây là sự kiện thường niên mà mọi người đều mong đợi tham gia.
これは誰もが参加を楽しみにしている年次イベントだ。
