translate
ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
chrome_extention
menu_book 見出し語検索結果 "địch" (1件)
địch
日本語
Các máy bay của địch đã bị bắn trúng và bốc cháy.
敵の航空機が撃墜され、炎上した。
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
swap_horiz 類語検索結果 "địch" (5件)
nhằm mục đích
play
日本語 狙う
Hắn nhằm mục đích trộm tiền.
彼はお金を盗むことを狙う。
マイ単語
cổ phiếu mang mục đích mua bán
play
日本語 売買目的有価証券
マイ単語
một mũi tên trúng hai đích
play
日本語 一石二鳥
Đi bộ vừa tập thể dục vừa ngắm cảnh, đúng là một mũi tên trúng hai đích.
散歩は運動にも景色を楽しむことにもなる、まさに一石二鳥だ。
マイ単語
mục đích
日本語 目的
Mục đích của chuyến đi là học hỏi.
旅行の目的は学ぶことだ。
マイ単語
thế lực thù địch
日本語 敵対勢力
Các thế lực thù địch luôn tìm cách chống phá Nhà nước.
敵対勢力は常に国家を破壊しようとします。
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
format_quote フレーズ検索結果 "địch" (14件)
Hắn nhằm mục đích trộm tiền.
彼はお金を盗むことを狙う。
Đi bộ vừa tập thể dục vừa ngắm cảnh, đúng là một mũi tên trúng hai đích.
散歩は運動にも景色を楽しむことにもなる、まさに一石二鳥だ。
Mục đích của chuyến đi là học hỏi.
旅行の目的は学ぶことだ。
Các thế lực thù địch sử dụng thủ đoạn tinh vi để tuyên truyền.
敵対勢力は巧妙な手口で宣伝活動を行います。
Các thế lực thù địch luôn tìm cách chống phá Nhà nước.
敵対勢力は常に国家を破壊しようとします。
Quân địch đã thực hiện một cuộc tập kích bất ngờ vào đêm qua.
敵軍は昨夜、奇襲攻撃を仕掛けた。
Số lượng quân địch đã áp đảo lực lượng phòng thủ của chúng ta.
敵軍の数は我々の防衛力を圧倒した。
Đương kim vô địch thế giới sớm chiếm ưu thế ở trung cuộc.
現世界チャンピオンは中盤で早くも優勢を占めた。
Việc ông Mojtaba được bầu kế nhiệm cha đã khiến các thế lực thù địch tuyệt vọng.
モジタバ氏が父親の後任に選ばれたことで、敵対勢力は絶望に陥った。
Các thế lực thù địch hiếu chiến rơi vào tuyệt vọng.
好戦的な敵対勢力は絶望に陥った。
Các thế lực thù địch hiếu chiến rơi vào tuyệt vọng.
好戦的な敵対勢力は絶望に陥った。
Việc ông Mojtaba được bầu kế nhiệm cha đã khiến các thế lực thù địch hiếu chiến rơi vào tuyệt vọng.
モジタバ氏が父親の後任に選ばれたことで、好戦的な敵対勢力は絶望に陥った。
Họ sử dụng pháo hoa để đánh lạc hướng kẻ địch và thực hiện cuộc tấn công.
彼らは花火を使って敵の注意をそらし、攻撃を実行した。
Các máy bay của địch đã bị bắn trúng và bốc cháy.
敵の航空機が撃墜され、炎上した。
ad_free_book
abc 索引から調べる(ベトナム語)
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y
abc 索引から調べる(日本語)