translate
ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
chrome_extention
menu_book 見出し語検索結果 "đậm" (3件)
đầm
play
日本語 ワンピース
thích mặc đầm
ワンピースを着るのが好き
マイ単語
đậm
play
日本語 濃い
マイ単語
đấm
日本語 殴る
Anh ta đã đấm tài xế 3 cái vào thái dương.
彼が運転手のこめかみを3回殴った。
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
swap_horiz 類語検索結果 "đậm" (5件)
đam mê
play
日本語 興味、パッション
khiêu vũ là đam mê của cô ấy
ダンスは彼女のパッションである
マイ単語
điện đàm
play
日本語 電話会談
thủ tướng hai nước điệm đàm
両国の首相は電話会談を行う
マイ単語
đám cưới
play
日本語 結婚式
Họ tổ chức đám cưới.
彼らは結婚式をする。
マイ単語
đám hỏi
play
日本語 婚姻式
Gia đình làm đám hỏi.
家族が婚約式を行う。
マイ単語
đậm đặc
play
日本語 こってり
trang điểm đậm
こってりとした化粧
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
format_quote フレーズ検索結果 "đậm" (20件)
khiêu vũ là đam mê của cô ấy
ダンスは彼女のパッションである
đảm bảo chất lượng
質を保証する
thủ tướng hai nước điệm đàm
両国の首相は電話会談を行う
Món mì Nhật có nước dùng rất đậm đà.
日本の麺料理はだしがとても濃い。
Họ tổ chức đám cưới.
彼らは結婚式をする。
Gia đình làm đám hỏi.
家族が婚約式を行う。
thích mặc đầm
ワンピースを着るのが好き
trang điểm đậm
こってりとした化粧
このスープはあっさりしている。
Món súp này thanh đạm.
Quần áo ướt đẫm mồ hôi.
服が汗でびっしょりだ。
Anh ấy luôn điềm đạm.
彼はいつも冷静だ。
Cô ấy rất đảm đang trong việc bếp núc.
彼女は家庭的だ。
Hai bên đang đàm phán hợp đồng.
両者は契約を交渉する。
Chúng tôi đi dạo trong đám rừng.
森を散歩する。
Món ăn này đậm vị muối.
この料理は塩の味が濃い。
Chúng tôi đi dạo trong đám cây nhỏ.
小さな林を散歩する。
Tôi rất ngại khi nói trước đám đông.
人前で話すのはとても恥ずかしい。
Trường tổ chức buổi tọa đàm.
学校で座談会が開かれた。
Vì tính cách hướng nội, tôi khó khăn trong việc nói chuyện trước đám đông
内向的な性格のため、大勢の前で話すのが苦手だ。
Chúng tôi đảm bảo chất lượng sản phẩm.
当社は製品の品質を保証する。
ad_free_book
abc 索引から調べる(ベトナム語)
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y
abc 索引から調べる(日本語)