menu_book
見出し語検索結果 "đào" (3件)
日本語
名桃
動掘る
đào vào mùa rất ngọt
旬の桃がとても甘い
日本語
名島
đi thuyền sang đảo
船で島へ行く
swap_horiz
類語検索結果 "đào" (5件)
ban chỉ đạo chống tham nhũng và buôn lậu
日本語
名汚職密輸防止指導委員会
日本語
名桜
hoa anh đào nở vào khoảng cuối tháng 3
桜は3月下旬ごろに咲く
日本語
名さくらんぼ
Tôi thích ăn anh đào ngọt.
甘いさくらんぼを食べるのが好きだ。
日本語
名アロニア
Ở rừng có nhiều anh đào dại.
森にはアロニアがたくさんある。
format_quote
フレーズ検索結果 "đào" (20件)
đào vào mùa rất ngọt
旬の桃がとても甘い
đi thuyền sang đảo
船で島へ行く
hoa anh đào nở khắp nơi
桜があちこちで咲いている
Nhật Bản được hình thành từ nhiều hòn đảo
日本は無数の島から成り立っている
hoa anh đào nở vào khoảng cuối tháng 3
桜は3月下旬ごろに咲く
Tôi thích ăn anh đào ngọt.
甘いさくらんぼを食べるのが好きだ。
Ở rừng có nhiều anh đào dại.
森にはアロニアがたくさんある。
Giun đất đào đất.
みみずが土を掘る。
Đảo Phú Quốc nằm ở phía Nam Việt Nam
フーコック島はベトナムの南部に位置する
Cô ấy rất chu đáo với mọi người.
彼女は皆に優しい。
Anh ta là kẻ lừa đảo.
彼はいんちきだ。
chương trình đào tạo nhân viên mới
新入社員向けのトレーニングプログラム
Tôi tập kiếm đạo ở trường.
私は学校で剣道をする。
Món ăn này rất độc đáo.
この料理はとても独特な味だ。
Ở Nhật có thần đạo Shinto.
日本には神道がある。
Cô ấy luôn có thái độ kín đáo và chú ý đến mọi người xung quanh.
彼女はいつも控えめな態度で、周りの人に気をする。
Nhật Bản nổi tiếng với trà đạo.
日本は茶道で有名だ。
Trong món ăn Việt Nam, nước mắm là gia vị rất độc đáo
ベトナム料理で、最も独特な味付けはヌクマムだ
Anh ấy đang đào hố bằng xẻng
彼はシャベルで穴を掘っている
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)