辞書
search
translate

ベトナム語辞書

ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索

swap_horiz越日・日越 volume_up北部・南部の発音 format_quote例文つき

menu_book 見出し語検索結果 "xưa" (1件)

xưa
play
日本語 名昔
マイ単語

swap_horiz 類語検索結果 "xưa" (5件)

mùa xuân
play
日本語 名春
マイ単語
hoa nở nhiều vào mùa xuân
春には花がたくさん咲く
ngày xưa
play
日本語 名昔
マイ単語
Bà đã kể nhiều câu chuyện ngày xưa
お祖母さんは昔話をたくさん教えてくれた
xuất cảnh
play
日本語 動出国する
マイ単語
làm thủ tục xuất cảnh
出国手続きを行う
mưa xuân
play
日本語 名春雨
マイ単語
Mưa xuân rơi nhẹ nhàng trên phố.
春雨が町に静かに降っている。
xưởng sản xuất
play
日本語 名製造所
マイ単語
Đây là xưởng sản xuất lớn.
ここは大きな製造所だ。

format_quote フレーズ検索結果 "xưa" (20件)

đã xuất phát rồi
既に出発した
tác phẩm này rất là xuất sắc
この作品はとても素晴らしい
hoa nở nhiều vào mùa xuân
春には花がたくさん咲く
Thụy Sĩ là nước nổi tiếng về sản xuất đồng hồ
スイスは時計を生産するのが有名な国である
Việt Nam xuất khẩu cà phê nhiều thứ 2 thế giới
ベトナムは世界第2位のコーヒー輸出国です
Bà đã kể nhiều câu chuyện ngày xưa
お祖母さんは昔話をたくさん教えてくれた
đến trước cửa lên máy bay 20 phút trước giờ xuất phát
出発20分前に搭乗ゲートの前に来る
làm thủ tục xuất cảnh
出国手続きを行う
Việt Nam xuất khẩu nhiều thanh long.
ベトナムはたくさんのドラゴンフルーツを輸出している。
Mưa xuân rơi nhẹ nhàng trên phố.
春雨が町に静かに降っている。
Mùa xuân ở đây rất ấm áp.
ここの春はとても暖かい。
Đây là xưởng sản xuất lớn.
ここは大きな製造所だ。
Ngày mai, anh ấy sẽ xuất viện
明日彼は退院する
Tôi hay nhìn lại kỷ niệm xưa.
私は昔の思い出を振り返る。
Sự nảy mầm của những hạt giống báo hiệu mùa xuân đến.
種の芽生えは春の訪れを知らせる。
Thanh xuân của tôi đã qua rồi
私の青春も過ぎ去った
nói những việc ngu xuẩn
ばかの事を言う
Đường là nguyên liệu để sản xuất bánh kẹo.
砂糖はお菓子を作る原料だ。
Tôi đề xuất món cá.
魚料理を勧める。
Tôi xua đi con muỗi.
私は蚊を追い払う。