辞書
search
translate

ベトナム語辞書

ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索

swap_horiz越日・日越 volume_up北部・南部の発音 format_quote例文つき

menu_book 見出し語検索結果 "xào" (1件)

xào
play
日本語 動炒める
マイ単語
xào rau
野菜を炒める

swap_horiz 類語検索結果 "xào" (5件)

tinh xảo
play
日本語 形精巧な
マイ単語
thiết kế tinh xảo
精巧なデザイン
xao nhãng
play
日本語 副うっかり
マイ単語
Tôi xao nhãng quên mang chìa khóa.
うっかり鍵を忘れた。
xáo trộn
日本語 動かき乱す
マイ単語
Cuộc sống bị xáo trộn.
生活がかき乱される。
kỹ xảo
日本語 名特殊効果
マイ単語
Trường đoạn được dàn dựng tối giản kỹ xảo.
そのシーンは特殊効果を最小限に抑えて演出された。
tiểu xảo
日本語 名小細工、ずるい手
マイ単語
Anh ta dùng tiểu xảo để thắng cuộc.
彼は勝つために小細工を使った。

format_quote フレーズ検索結果 "xào" (15件)

thiết kế tinh xảo
精巧なデザイン
Tôi thái vụn hành tây để xào.
玉ねぎを炒めるためにみじん切りにする。
xào rau
野菜を炒める
Chúng ta kết hợp rau và thịt trong món xào.
野菜と肉を炒め物に組み合わせる。
Đầu bếp dùng chảo Trung Hoa để xào rau.
シェフは中華鍋で野菜を炒める。
Tôi mua ớt chuông xanh để xào thịt.
肉を炒めるために緑のパプリカを買った。
Tôi thích ăn rau muống xào tỏi.
私はニンニクで炒めた空心菜が好きだ。
Tôi cho ngó sen vào món xào.
私は炒め物に蓮の茎を入れる。
Tôi xao nhãng quên mang chìa khóa.
うっかり鍵を忘れた。
Tôi thường xào rau lang.
私はサツマイモの葉をよく炒める。
Rau xào là món phụ trong bữa cơm.
野菜炒めは食事の副菜だ。
Tôi thích ăn măng tây xào.
アスパラガス炒めが好きだ。
Cuộc sống bị xáo trộn.
生活がかき乱される。
Trường đoạn được dàn dựng tối giản kỹ xảo.
そのシーンは特殊効果を最小限に抑えて演出された。
Anh ta dùng tiểu xảo để thắng cuộc.
彼は勝つために小細工を使った。