ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "xin" (1件)
xin

日本語
フ(より丁寧に)
xin chân thành cám ơn
誠にありがとうございます
類語検索結果 "xin" (5件)
xin lỗi

日本語
フすみません
thành thật xin lỗi
誠に申し訳ありません
xinh xinh

日本語
形可愛いらしい
cô bé đó xinh xinh
あの女の子は可愛らしい
xin chào

日本語
フこんにちは
xinh

日本語
形可愛い
xỉn màu
日本語
形色あせた
Tấm vải đã xỉn màu.
布が色あせてしまった。
フレーズ検索結果 "xin" (20件)
thành thật xin lỗi
誠に申し訳ありません
xin chân thành cám ơn
誠にありがとうございます
xin visa Mỹ
アメリカビザを申請する
xin hỏi ai đầu dây đấy ạ?
(電話で)すみません、どなたでしょうか?
xin hỏi quý danh của ông là gì?
お名前を聞かせて頂けませんでしょうか?
xin cám ơn ngài tổng thống
ありがとう大統領閣下
xin làm việc tại sở ngoại vụ
外務省での仕事に応募する
xin lỗi tôi đến trễ
遅れてすみません
xin lỗi tôi đến muộn
遅れてすみません
cô bé đó xinh xinh
あの女の子は可愛らしい
cô ấy rất xinh, vả lại còn thông minh nữa
彼女は綺麗で、おまけに頭も良い
cho tôi xin cái bát
お碗一個ください
cho tôi xin cái chén
お碗一個ください
cho tôi xin hóa đơn
領収書をください
xin lời khuyên từ cấp trên
上司にアドバイスをお願いする
xin visa ở đại sứ quán
大使館でビザを申請する
nới lỏng điều kiện xin visa nhập cảnh
入国ビザ申請条件を緩和する
Xin anh cho xem thẻ lên tàu
搭乗券をお見せいただけますか?
xin ý kiến của sếp
上司の意見を伺う
Khi xin visa cần chứng minh thu nhập.
ビザ申請には収入証明が必要だ。
