translate
ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
chrome_extention
menu_book 見出し語検索結果 "xanh" (1件)
xanh
play
日本語
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
swap_horiz 類語検索結果 "xanh" (5件)
đèn xanh
play
日本語 青信号
đèn xanh dành cho người đi bộ
歩行者向けの青信号
マイ単語
đậu xanh
play
日本語 緑豆
Bánh chưng làm từ đậu xanh.
緑豆でチュンケーキを作る。
マイ単語
ớt chuông xanh
play
日本語 ピーマン
Tôi mua ớt chuông xanh để xào thịt.
肉を炒めるために緑のパプリカを買った。
マイ単語
ghẹ xanh
play
日本語 タイワンガザミ
マイ単語
cua xanh Đại Tây Dương
play
日本語 アオガニ
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
format_quote フレーズ検索結果 "xanh" (17件)
đèn xanh dành cho người đi bộ
歩行者向けの青信号
trời trong xanh
空が青い
Bánh chưng làm từ đậu xanh.
緑豆でチュンケーキを作る。
Tôi mua ớt chuông xanh để xào thịt.
肉を炒めるために緑のパプリカを買った。
Anh ấy đeo cà vạt màu xanh.
彼は青いネクタイをする。
Bánh chưng có nhân đỗ xanh.
バインチュンは緑豆のあんが入っている。
Mùa hè có nhiều lá xanh.
夏には青葉が多い。
Đậu cô ve được xếp vào loại rau xanh
インゲンは、緑黄色野菜に分類される
Súp lơ xanh là một trong những loại rau tốt cho cơ thể.
ブロッコリーは体にいい野菜の一つだ
Trà xanh chứa chất chống oxy hóa.
緑茶には酸化防止剤が含まれている。
Cây xanh hấp thụ khí CO₂.
植物は二酸化炭素を吸収する。
Cây cối quanh nhà rất xanh.
家の周りの木々はとても青々している。
Con chim nhỏ bay về trời xanh.
小鳥が青空へ飛んでいきました。
Đề án phát triển 1 triệu ha lúa chất lượng cao, phát thải thấp gắn với tăng trưởng xanh.
グリーン成長と連携した100万ヘクタールの高品質・低排出稲作開発計画。
Phát triển theo định hướng số, sáng, xanh, sạch, đẹp.
デジタル、スマート、グリーン、クリーン、美しい方向で発展する。
Chính phủ cam kết thúc đẩy phát triển xanh và bền vững.
政府はグリーンで持続可能な発展を促進することを約束している。
Có nhiều cây xanh quanh nhà tôi.
私の家の周りにはたくさんの緑があります。
ad_free_book
abc 索引から調べる(ベトナム語)
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y
abc 索引から調べる(日本語)