menu_book
見出し語検索結果 "vốn" (1件)
swap_horiz
類語検索結果 "vốn" (5件)
日本語
動希望する
名希望
hi vọng sẽ được tuyển vào bộ phận A
A部署に配属されるのを希望する
日本語
名希望
動希望する
Tôi hi vọng được chuyển bộ phận
部署異動できるように希望している
日本語
名虹
Sau cơn mưa có một cầu vồng đẹp.
雨の後にきれいな虹が出た。
日本語
副がっかり
Tôi thất vọng về kết quả.
結果にがっかりする。
format_quote
フレーズ検索結果 "vốn" (20件)
hi vọng sẽ được tuyển vào bộ phận A
A部署に配属されるのを希望する
muốn đi một vòng quanh châu Âu
ヨーロッパを1周したい
Tôi hi vọng được chuyển bộ phận
部署異動できるように希望している
Sau cơn mưa có một cầu vồng đẹp.
雨の後にきれいな虹が出た。
Tôi thất vọng về kết quả.
結果にがっかりする。
Cô bé có một chiếc vòng đeo tay đẹp.
その子はきれいな腕輪を持っている。
Anh ấy đầu tư nhiều tiền vốn.
彼は多くの資本を投資する。
Du học là nguyện vọng của tôi.
留学は私の志望だ。
Tôi muốn xin việc làm tại các doanh nghiệp có triển vọng.
有望な企業に就職したい。
Công ty tài chính này cung cấp nhiều dịch vụ vay vốn.
この金融会社は多くの融資サービスを提供している。
Tai nạn gây nhiều thương vong.
事故で多くの死傷者が出た。
Kỳ vọng của thị trường.
市場の期待。
Cô ấy ví von cuộc sống như biển.
彼女は人生を海に例えた。
Gieo hy vọng cho trẻ em.
子どもたちに希望をまく。
Hiện thực hóa những khát vọng, tầm nhìn phát triển.
発展の願望とビジョンを実現する。
Hiện thực hóa những khát vọng, tầm nhìn phát triển.
発展の願望とビジョンを実現する。
Chiến thắng này giúp anh ấy tiến vào vòng trong.
この勝利で彼は次のラウンドに進んだ。
Tham vọng của anh ấy là trở thành một nhà khoa học nổi tiếng.
彼の野心は有名な科学者になることです。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)