ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "vịnh" (1件)
vịnh

日本語
名湾
vịnh Hạ Long là di sản văn hoá
ハロン湾は世界遺産です
類語検索結果 "vịnh" (4件)
vĩnh trú

日本語
名永住
quyền vĩnh trú
永住権
vinh danh

日本語
動称える
Họ vinh danh anh hùng.
彼らは英雄を称える。
vĩnh cửu
日本語
形永遠の
Tình yêu vĩnh cửu.
永遠の愛。
vinh quang
日本語
名栄光
Cầu thủ hy sinh để chạm tới vinh quang.
選手は栄光に到達するために犠牲を払います。
フレーズ検索結果 "vịnh" (15件)
vịnh Hạ Long là di sản văn hoá
ハロン湾は世界遺産です
quyền vĩnh trú
永住権
Họ vinh danh anh hùng.
彼らは英雄を称える。
Vịnh Hạ Long là điểm tham quan nổi tiếng.
ハロン湾は有名な観光地だ。
Tình yêu vĩnh cửu.
永遠の愛。
Êkíp đã công bố hai sao nam gồm Quốc Anh và Vĩnh Đam.
スタッフは、クォック・アインとヴィン・ダムを含む2人の男性スターを発表しました。
Một quan chức chính phủ cấp cao thuộc nước thành viên Hội đồng Hợp tác Vùng Vịnh nói.
湾岸協力会議(GCC)加盟国の政府高官は語った。
Đây đều là các đồng minh, đối tác quan trọng của Mỹ trong khu vực Vùng Vịnh.
これらはすべて、湾岸地域における米国の重要な同盟国であり、パートナーである。
Eo biển Hormuz nối vịnh Ba Tư ở phía bắc.
ホルムズ海峡は北のペルシャ湾とつながっている。
Tín hiệu định vị biến mất hoàn toàn trên vịnh Ba Tư.
位置信号はペルシャ湾上で完全に消滅した。
Tín hiệu định vị biến mất hoàn toàn trên vịnh Ba Tư, ngoài khơi Iran.
位置信号はイラン沖のペルシャ湾上で完全に消滅した。
Quan chức an ninh địa phương cho hay một tàu chở dầu đã bị bắt tại vịnh Aden.
現地の治安当局者は、アデン湾で石油タンカーが拿捕されたと述べた。
Đây là lần đầu tiên THPT Lương Thế Vinh có anh em ruột cùng đạt thành tích này.
ルーオンテービン高校で兄弟が同じ成績を達成したのはこれが初めてだ。
Cầu thủ hy sinh để chạm tới vinh quang.
選手は栄光に到達するために犠牲を払います。
Người dẫn đầu danh sách ghi bàn là Lê Công Vinh.
得点リストの首位はレ・コン・ビンだ。
