ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "vườn" (1件)
vườn

日本語
名庭、ガーデン
làm vườn
庭を手入れする
類語検索結果 "vườn" (5件)
vương quốc anh

日本語
名英国
Tôi đến từ Vương quốc Anh
私はイギリスから来ました。
vườn thực vật

日本語
名植物園、ボタニカルガーデン
Chúng tôi đến thăm vườn thực vật.
私たちは植物園を訪れる。
vườn ươm

日本語
名苗木
Vườn ươm có nhiều cây non.
苗木にたくさんの若い木がある。
vườn rau

日本語
名野菜畑
Chúng tôi trồng rau trong vườn rau.
私たちは野菜畑で野菜を育てる。
thịnh vượng

日本語
名繁栄
Quốc gia này rất thịnh vượng.
この国はとても繁栄している。
フレーズ検索結果 "vườn" (20件)
làm vườn
庭を手入れする
chim hót ngoài vườn từ sáng sớm
早朝から庭に鳥が鳴く
Tôi trồng cây hương thảo trong vườn.
私は庭にローズマリーを育てる。
Tôi đến từ Vương quốc Anh
私はイギリスから来ました。
Chúng tôi đến thăm vườn thực vật.
私たちは植物園を訪れる。
Làm cỏ trong vườn
庭の草を取る
Vườn ươm có nhiều cây non.
苗木にたくさんの若い木がある。
Chúng tôi trồng cây trong vườn.
庭に木を植える。
Chúng tôi trồng rau trong vườn rau.
私たちは野菜畑で野菜を育てる。
Quốc gia này rất thịnh vượng.
この国はとても繁栄している。
Chúc năm mới an khang thịnh vượng.
新年に平和と繁栄を祈る。
Tôi muốn tham quan vườn quốc gia.
国立公園を見学したい。
Công ty vươn ra thị trường quốc tế.
会社が国際市場に伸びる。
Áo tôi vướng vào cành cây.
私の服が枝に引っかかった。
Dự án còn nhiều vướng mắc.
そのプロジェクトには多くの問題点がある。
Diện tích căn hộ là 70 mét vuông.
マンションの面積は70平方メートルです。
Anh ấy nhanh chóng vươn lên dẫn 3-0 ở set hai.
彼は第2セットで素早く3-0とリードした。
Khó khăn lớn ập đến với đội khách khi Vương Văn Huy bị truất quyền thi đấu.
ヴオン・ヴァン・フイが退場処分となり、アウェーチームに大きな困難が訪れた。
Vương Văn Huy bị truất quyền thi đấu.
ヴオン・ヴァン・フイは退場処分となった。
Tòa án tuyên thêm 30 năm tù theo luật khi quân vì những bài đăng chỉ trích Quốc vương.
国王を批判する投稿により、不敬罪法に基づきさらに30年の禁固刑を宣告されました。
