translate
ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
chrome_extention
menu_book 見出し語検索結果 "vùng" (1件)
vùng
日本語 地域
Vùng này nổi tiếng với trà.
この地域はお茶で有名だ。
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
swap_horiz 類語検索結果 "vùng" (5件)
vùng lân cận
play
日本語 近場
Có siêu thị ở vùng lân cận.
近場にスーパーがある。
マイ単語
vừng trắng
play
日本語 白胡麻
Tôi rắc vừng trắng lên bánh.
私はパンに白胡麻をふる。
マイ単語
vừng đen
play
日本語 黒胡麻
Tôi rắc vừng đen lên cơm.
私はご飯に黒胡麻をふる。
マイ単語
vùng đất hoang đầy cỏ mọc
play
日本語 草深い野原
マイ単語
nuôi trồng thủy sản ở vùng chưa được khai thác
play
日本語 未開発水域における養殖漁業
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
format_quote フレーズ検索結果 "vùng" (20件)
nhớ 10 từ vựng tiếng anh mỗi ngày
毎日英単語を10つ覚える
có nhiều hải âu ở vùng này
この辺にはカモメがたくさんいる
đặc sản của vùng này là gì?
この地域の名物は何ですか?
Nhật Bản nằm trong vùng ôn đới.
日本は温帯に位置している。
Việt Nam là nước nằm trong vùng nhiệt đới.
ベトナムは熱帯に位置する国だ。
Có siêu thị ở vùng lân cận.
近場にスーパーがある。
Tôi rắc vừng trắng lên bánh.
私はパンに白胡麻をふる。
Tôi rắc vừng đen lên cơm.
私はご飯に黒胡麻をふる。
Anh ấy nắm tay tôi rất vững vàng.
彼は私の手をがっちり握った。
Tôi đang học thêm từ vựng mới.
新しい語彙を勉強している。
Họ đã khám phá một vùng đất mới
彼らは新しい地域を発見した
Liên Hợp Quốc đề ra mục tiêu phát triển bền vững.
国連は持続可能な開発目標を掲げた。
Ông tôi sống ở vùng nông thôn.
祖父は農村地域に住んでいる。
Họ đi du lịch ở vùng cao.
彼らは山岳地帯へ旅行に行った。
Trận lụt này gây thiệt hại lớn cho vùng này.
この洪水はこの地域に大きな被害をもたらしました。
Đây là trung tâm phật giáo lớn nhất vùng.
ここは地域で一番大きな仏教センターだ。
Vùng này thường bị khô hạn.
この地域はよく乾燥する。
Vùng này nổi tiếng với trà.
この地域はお茶で有名だ。
Họ đã tiếp tế lương thực cho người dân vùng lũ.
彼らは洪水の被災者に食糧を供給しました。
Giữ vững phong độ.
調子を維持する。
ad_free_book
abc 索引から調べる(ベトナム語)
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y
abc 索引から調べる(日本語)