menu_book
見出し語検索結果 "vuốt" (2件)
vượt
日本語
動超える
Chi phí đã vượt ngân sách.
費用が予算を超えた。
swap_horiz
類語検索結果 "vuốt" (5件)
vượt qua xe đang chạy phía trước
日本語
動追い越し
Tôi vượt qua xe đang chạy phía trước.
私は前を走る車を追い越す。
chạy vượt qua mặt xe phía trước
日本語
動追い抜き
Tôi chạy vượt qua mặt xe phía trước.
私は前の車を追い抜く。
日本語
名赤信号を無視する
Anh ấy vượt đèn đỏ.
彼は赤信号を無視する。
日本語
動乗り切る
Cô ấy đã vượt qua khó khăn.
彼女は困難を乗り切った。
vượt trội
日本語
形優れている、優勢な
Anh ấy thể hiện sự vượt trội về kỹ năng so với đối thủ.
彼は相手に対してスキルの優位性を示した。
format_quote
フレーズ検索結果 "vuốt" (18件)
Tôi vượt qua xe đang chạy phía trước.
私は前を走る車を追い越す。
Tôi chạy vượt qua mặt xe phía trước.
私は前の車を追い抜く。
hiệp lực vượt qua khó khăn
協力して困難を乗り越える
Anh ấy vượt đèn đỏ.
彼は赤信号を無視する。
Cô ấy đã vượt qua khó khăn.
彼女は困難を乗り切った。
Anh ấy đã vượt qua giới hạn của bản thân.
彼は自分の限界を超えた。
Máy sẽ dừng khi vượt ngưỡng an toàn.
安全閾値を超えると機械は停止する。
Chi phí đã vượt ngân sách.
費用が予算を超えた。
Anh ấy thể hiện sự vượt trội về kỹ năng so với đối thủ.
彼は相手に対してスキルの優位性を示した。
Đây là lằn ranh đỏ không thể vượt qua trong đàm phán.
これは交渉において越えてはならないレッドラインです。
Chúng ta cần đoàn kết để vượt qua khó khăn này.
この困難を乗り越えるためには、私たちは団結する必要があります。
Thầy trò HLV Văn Sỹ Sơn có màn trình diễn vượt xa kỳ vọng.
ファン・シー・ソン監督のチームは期待をはるかに超えるパフォーマンスを見せた。
Làm việc vượt xa độ tuổi nghỉ hưu là một vấn đề. (Working far beyond retirement age is an issue.)
定年退職年齢をはるかに超えて働くことは問題である。
Họ vượt qua Marseille rồi lại sảy chân trước Bournemouth.
彼らはマルセイユを破った後、ボーンマスに不覚を取った。
Người lái xe tăng tốc để vượt qua xe khác.
運転手は他の車を追い越すために加速した。
Đội bóng đã vượt qua vòng play-off để vào vòng bảng.
チームはプレーオフを勝ち抜いてグループステージに進んだ。
Đội chủ nhà đã vượt lên dẫn trước hai lần trong hiệp một.
ホームチームは前半に2度リードした。
Lái xe với nồng độ cồn vượt quá quy định là rất nguy hiểm.
規定を超えるアルコール濃度で運転することは非常に危険です。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)