辞書
search
translate

ベトナム語辞書

ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索

swap_horiz越日・日越 volume_up北部・南部の発音 format_quote例文つき

menu_book 見出し語検索結果 "tốn" (1件)

tốn
play
日本語 動(時間、金)がかかる
マイ単語
tốn nữa năm để quen việc
仕事が慣れるまで半年間かかった

swap_horiz 類語検索結果 "tốn" (5件)

vét tông
play
日本語 名スーツ
マイ単語
phải mặc vét tông đi dự tiệc
スーツでパーティーに参加しないといけない
tổng bí thư
play
日本語 名書記長
マイ単語
Tổng Bí thư phát biểu tại hội nghị.
書記長は会議で発言する。
tổng thanh tra chính phủ
play
日本語 名政府監査員長
マイ単語
tổng cục thống kê
play
日本語 名統計局
マイ単語
tổng cục hải quan
play
日本語 名税関総局
マイ単語

format_quote フレーズ検索結果 "tốn" (20件)

xin cám ơn ngài tổng thống
ありがとう大統領閣下
thích mặc áo quần bằng vải 100% cô-tôn
コットン100%の布で作られた服を着たい
tốn nữa năm để quen việc
仕事が慣れるまで半年間かかった
phải mặc vét tông đi dự tiệc
スーツでパーティーに参加しないといけない
Louis Vuitton là thương hiệu cao cấp
Louis Vuittonはハイエンドブランドである
Tiền pháp định là loại tiền tồn tại thật sự
目に見える形で存在するのは法定通貨です
Tổng Bí thư phát biểu tại hội nghị.
書記長は会議で発言する。
tôn trọng ý kiến của người khác
他の人の意見を尊重する
Cơn bão dữ tợn ập đến.
嵐がすさまじい勢いで来る。
Con người và thiên nhiên phải cùng tồn tại.
人間と自然は共存するべきだ。
đặt xe tắc-xi qua tổng đài
コールセンターを通してタクシーを予約する
Đây là tổng số tiền được nhận.
これは給与総額だ。
Tôn trọng nhân quyền là quan trọng.
人権を尊重することは大切だ。
Tình yêu luôn tồn tại trong tim.
愛は心に存在する。
Tự do tôn giáo là quyền con người.
宗教の自由は人権だ。
Hãy tôn trọng đối phương.
相手を尊重しなさい。
Di tích cổ đại còn tồn tại.
古代の遺跡が残っている。
Tôi luôn tôn trọng người khác.
私はいつも他人を尊重する。
Tổng thống phát biểu trước quốc dân.
大統領が国民に演説した。
Công ty chịu tổn thất lớn.
会社は大きな損失を受けた。