menu_book
見出し語検索結果 "tập" (1件)
日本語
動練習する
luyện tập chăm chỉ
真面目に練習する
swap_horiz
類語検索結果 "tập" (5件)
日本語
名選集
đây là tuyển tập các bài hát tôi yêu thích
こちらは私の好きな曲選集である
日本語
名技能実習生
đến Nhật với tư cách là thực tập sinh kỹ năng
技能実習性として来日する
日本語
名昆虫採集
Em bé thích bộ sưu tập côn trùng.
子供は昆虫採集が好きだ。
日本語
動復習する
Tôi ôn tập bài học.
私は授業を復習する。
tập đoàn kinh tế đa ngành
日本語
名コングロマリット
format_quote
フレーズ検索結果 "tập" (20件)
luyện tập chăm chỉ
真面目に練習する
tập trung tại phòng ăn
ダイニングルームで集合する
nhắc nhở giờ tập trung ngày mai
明日の集合時間をリマインドする
tập nhảy từ lâu
前からダンスを練習している
phải cố gắng luyện tập hơn nữa
もっと練習しなきゃ
thường tụ tập bạn bè cuối tuần
週末はよく友達と集まる
thường tập yoga vào buổi sáng
朝によくヨガをする
tập khiêu vũ 1 tuần 2 lần
1週間に2回ダンスを練習する
đây là tuyển tập các bài hát tôi yêu thích
こちらは私の好きな曲選集である
luyện tập bóng bầu dục
フットボールを練習する
bộ phim nhiều tập được ưa chuộng
人気なドラマシリーズ
tập trung tại sảnh đi
出発ロビーで集合する
đến Nhật với tư cách là thực tập sinh kỹ năng
技能実習性として来日する
đại từ nhân xưng trong tiếng Việt rất nhiều và phức tạp
ベトナム語には人称代名詞がたくさんあり、複雑だ
Tôi rất bận nên tôi chưa làm bài tập về nhà
忙しすぎて宿題をまだやっていない
Em bé thích bộ sưu tập côn trùng.
子供は昆虫採集が好きだ。
Tôi ôn tập bài học.
私は授業を復習する。
Công ty này dưới chướng tập đoàn lớn
この会社は大企業の傘下だ。
Tôi tập phần thân trên
私は上半身を鍛える。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)