menu_book
見出し語検索結果 "tẩy" (2件)
swap_horiz
類語検索結果 "tẩy" (5件)
日本語
動別れる、離れる
chia tay với bạn trai đã quen biết lâu năm
長年付き合っていた彼氏と別れた
日本語
動手を振る(北部)
anh ấy ngoắc tay tôi
彼は私に手を振っている
日本語
動手を振る(南部)
anh ấy vẫy tay tôi
彼は私に手を振っている
日本語
名手荷物
Anh có hành lý xách tay không?
手荷物をお持ちでしょうか?
日本語
名ノートパソコン
Cô ấy mang theo máy tính xách tay đến quán cà phê.
カフェにノートパソコンを持っていく。
format_quote
フレーズ検索結果 "tẩy" (20件)
mất cái đồng hồ đeo tay
腕時計がなくなる
chia tay với bạn trai đã quen biết lâu năm
長年付き合っていた彼氏と別れた
xa xa có người đang vẫy tay
遠くで誰かが手を振っている
anh ấy ngoắc tay tôi
彼は私に手を振っている
anh ấy vẫy tay tôi
彼は私に手を振っている
Anh có hành lý xách tay không?
手荷物をお持ちでしょうか?
Cô ấy mang theo máy tính xách tay đến quán cà phê.
カフェにノートパソコンを持っていく。
em gái tôi rất thích dâu tây
私の妹は苺が好き
Tôi thái vụn hành tây để xào.
玉ねぎを炒めるためにみじん切りにする。
Tôi nghiền khoai tây để làm salad.
サラダを作るためにジャガイモを押しつぶす。
Tôi dùng găng tay dùng bếp khi cầm nồi nóng.
熱い鍋を持つときに鍋掴みを使う。
Tôi dùng dao bóc vỏ để gọt khoai tây.
ジャガイモを剥くのに皮むきを使う。
rẻ em thích ăn khoai tây chiên với tương cà.
子どもたちはフライドポテトをケチャップで食べるのが好きだ。
đeo đồng hồ đeo tay
腕時計をはめる
húng tây thường được dùng trong các món Ý
バジルはイタリアン料理によく使われる
Tôi rắc rau mùi tây lên súp.
スープにパセリをふりかける。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)