translate
ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
chrome_extention
menu_book 見出し語検索結果 "tất" (3件)
tắt
play
日本語 閉じる、消す
tắt đèn
電気を消す
マイ単語
tất
play
日本語 靴下
マイ単語
tạt
日本語 クロスする
Bóng được cầu thủ SLNA tạt đến cột gần.
SLNAの選手によってボールがニアポストにクロスされた。
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
swap_horiz 類語検索結果 "tất" (5件)
tất cả
play
日本語 全て
tất cả đều là miễn phí
全てが無料
マイ単語
hơn tất cả mọi thứ
play
日本語 何より
Hơn tất cả mọi thứ, sức khỏe là quan trọng.
何より健康が大切だ。
マイ単語
mù tạt
play
日本語 わさび
Tôi ăn sushi với mù tạt.
寿司をわさびと一緒に食べる。
マイ単語
chế độ tắt động cơ khi dừng xe
play
日本語 アイドリングストップ
マイ単語
người khuyết tật
play
日本語 不自由な人
khách bị khuyết tật ở chân
足のご不自由な方
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
format_quote フレーズ検索結果 "tất" (20件)
có sức khỏe là có tất cả
健康第一
tất cả đều là miễn phí
全てが無料
tắt đèn
電気を消す
Hơn tất cả mọi thứ, sức khỏe là quan trọng.
何より健康が大切だ。
Tôi ăn sushi với mù tạt.
寿司をわさびと一緒に食べる。
Tất cả thành viên đoàn đều có mặt.
すべての団員がそろう。
khách bị khuyết tật ở chân
足のご不自由な方
Tôi không hiểu tất tần tật câu chuyện đó.
その話はまるっきり分からない。
Tối qua có tắt điện ở khu phố.
昨夜、町で停電があった。
Bạn đi cùng chứ? – Tất nhiên!
一緒に行く?– もちろん!
Sau khi kiểm hàng hoàn tất, chúng tôi sẽ gửi giấy chứng nhận nghiệm thu kèm theo.
検品が完了した後、受領証明書を同封して送る
Sự thành công của đội này là nhờ vào tính kỷ luật cao của tất cả các thành viên.
このチームの成功は、メンバー全員の高い規律性によるものだ。
Người khuyết tật cần được giúp đỡ.
障害のある人は支援が必要だ。
Tất cả mọi người đều bình đẳng.
すべての人は平等だ。
Ngay phút thứ 3, từ quả phạt góc biên trái, bóng được tạt đến cột gần.
3分、左サイドのコーナーキックから、ボールはニアポストに送られた。
Bóng được cầu thủ SLNA tạt đến cột gần.
SLNAの選手によってボールがニアポストにクロスされた。
Chúng ta tất nhiên sẽ có những hành động đáp trả thích đáng.
我々は当然、適切な報復措置を取るだろう。
Tất cả thí sinh đều đã sẵn sàng.
全ての出場者が準備万端です。
Chúng tôi mong muốn hòa bình và thịnh vượng cho tất cả mọi người.
私たちはすべての人々の平和と繁栄を願っています。
Lính cứu hỏa đã cố gắng dập tắt ngọn lửa suốt đêm.
消防士は一晩中火を消し止めようとしました。
ad_free_book
abc 索引から調べる(ベトナム語)
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y
abc 索引から調べる(日本語)