ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "tượng" (2件)
tượng

日本語
名像
tạc tượng
像を彫刻する
tưởng

日本語
動思う
Tôi tưởng hôm nay là chủ nhật.
今日は日曜日だと思った。
類語検索結果 "tượng" (5件)
lý tưởng

日本語
名理想
anh ấy là mẫu bạn trai lý tưởng của tôi
彼は私の理想の彼氏である
trung tâm khí tượng thủy văn

日本語
名水文気象予報センター
được dự báo bởi trung tâm khí tượng thủy văn
水文気象予報センターが予報した
tường lửa

日本語
名ファイアウォール
Tường lửa bảo vệ máy tính khỏi virus.
ファイアウォールはコンピュータをウイルスから守る。
thủ tướng

日本語
名首相 、総理大臣
Thủ tướng làm việc với bộ trưởng.
首相は大臣と会談する。
phó thủ tướng

日本語
名副首相、官房長官
Phó Thủ tướng dự lễ khai mạc.
副首相は開会式に出席する。
フレーズ検索結果 "tượng" (20件)
nghĩ về tương lai
将来について考える
tạc tượng
像を彫刻する
treo ảnh trên tường
壁に写真をかける
treo hình trên tường
壁に写真をかける
tượng Phật bằng đồng
銅の仏像
cổ vũ cho thần tượng
アイドルを応援する
anh ấy là mẫu bạn trai lý tưởng của tôi
彼は私の理想の彼氏である
lên kế hoạch cho tương lai
将来のために計画を立てる
được dự báo bởi trung tâm khí tượng thủy văn
水文気象予報センターが予報した
Tường lửa bảo vệ máy tính khỏi virus.
ファイアウォールはコンピュータをウイルスから守る。
Thủ tướng làm việc với bộ trưởng.
首相は大臣と会談する。
Phó Thủ tướng dự lễ khai mạc.
副首相は開会式に出席する。
đối tượng được miễn giảm vé vào cổng
入場料が免状される対象
thủ tướng hai nước điệm đàm
両国の首相は電話会談を行う
Tôi chấm gà rán với tương ớt
フライドチキンをチリソースにつけて食べる。
rẻ em thích ăn khoai tây chiên với tương cà.
子どもたちはフライドポテトをケチャップで食べるのが好きだ。
Súp Nhật thường nấu bằng tương đậu miso.
日本のスープは味噌で作られることが多い。
Ý tưởng chợt nổi lên trong đầu.
頭にアイデアが浮かび上がる。
Tôi tin tưởng cô ấy sẽ thành công
私は彼女が成功すると信じる
Đối tượng khách của sản phẩm này là sinh viên.
この商品の対象者は学生だ。
