menu_book
見出し語検索結果 "tùy" (2件)
日本語
他~次第
他~に任せる
Chúng ta sẽ đi hay không tùy thời tiết.
行くかどうかは天気次第だ。
tủy
日本語
名髄
Cô ấy hiến tủy xương.
彼女は骨髄を提供した。
swap_horiz
類語検索結果 "tùy" (5件)
日本語
名選集
đây là tuyển tập các bài hát tôi yêu thích
こちらは私の好きな曲選集である
日本語
形素敵な
trải qua kỳ nghỉ tuyệt vời
素敵なバケーションを過ごした
日本語
名オンライン
có thể học trực tuyến
オンラインで勉強する事ができる
日本語
名オンラインショッピング
Nhu cầu mua sắm trực tuyến đang tăng cao
オンラインショッピングの需要が高まっている
日本語
名雪
Tuyết bắt đầu rơi từ ngày hôm qua
昨日から雪が降り始めた
format_quote
フレーズ検索結果 "tùy" (20件)
được tuyển vào công ty lớn
大手企業に採用される
hi vọng sẽ được tuyển vào bộ phận A
A部署に配属されるのを希望する
đây là tuyển tập các bài hát tôi yêu thích
こちらは私の好きな曲選集である
trải qua kỳ nghỉ tuyệt vời
素敵なバケーションを過ごした
có thể học trực tuyến
オンラインで勉強する事ができる
Nhu cầu mua sắm trực tuyến đang tăng cao
オンラインショッピングの需要が高まっている
Tuyết bắt đầu rơi từ ngày hôm qua
昨日から雪が降り始めた
Tôi lắp bộ định tuyến mạng trong phòng.
私は部屋にルータを設置する。
Tôi dùng tai nghe hữu tuyến để nghe nhạc.
音楽を聴くとき、有線イヤホンを使う。
Tôi viết nhật ký trực tuyến mỗi ngày.
私は毎日ブログを書く。
Năm nay có tuyết dày ở Nhật Bản.
今年、日本では大雪が降った。
Hôm qua có một trận bão tuyết lớn.
昨日、大きな吹雪があった。
Cua tuyết nổi tiếng ở Hokkaido.
ワイガニは北海道で有名だ。
giao cho anh ấy / tùy anh ấy
彼に任せる
Chính phủ đã tuyên bố tình trạng khẩn cấp.
政府は緊急事態を宣言した。
Chúng tôi học thiết kế tuyến đường.
私たちは経路の設計を学ぶ。
Bác sĩ buộc tôi phải tịnh dưỡng tuyệt đối.
医者は私に絶対安静を命じた。
Tôi thích cà phê, tuy nhiên tôi không uống nhiều.
コーヒーが好きだ。しかしあまり飲まない。
Chúng ta sẽ đi hay không tùy thời tiết.
行くかどうかは天気次第だ。
Tôi kết nối internet bằng mạng vô tuyến
無線でインターネットに接続する。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)