translate
ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
chrome_extention
menu_book 見出し語検索結果 "tên" (1件)
tên
play
日本語 名前
tên anh là gì?
名前は何ですか?
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
swap_horiz 類語検索結果 "tên" (5件)
ký tên
play
日本語 サインする
Hãy ký tên vào đây
ここにサインしてください
マイ単語
tennis
play
日本語 テニス
Cô ấy chơi tennis.
彼女はテニスをする。
マイ単語
danh sách tên
play
日本語 名簿
Đây là danh sách tên của đoàn.
これは団体の名簿だ。
マイ単語
thẻ ghi tên
play
日本語 名札
Hãy đeo thẻ ghi tên.
名札をつける。
マイ単語
giấu tên
play
日本語 名前を隠す
Anh ấy giấu tên của mình.
彼は名前を隠す。
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
format_quote フレーズ検索結果 "tên" (20件)
họ tên đầy đủ
フルネーム
anh tên là gì?
お名前は何ですか?
tên anh là gì?
名前は何ですか?
Sài Gòn là tên cũ của thành phố Hồ Chí Minh
サイゴンはホーチミン市の旧名である
Hãy ký tên vào đây
ここにサインしてください
Cô ấy chơi tennis.
彼女はテニスをする。
Đây là danh sách tên của đoàn.
これは団体の名簿だ。
Hãy đeo thẻ ghi tên.
名札をつける。
Anh ấy giấu tên của mình.
彼は名前を隠す。
Xin vui lòng ghi rõ họ tên.
フルネームを記入してください。
Đi bộ vừa tập thể dục vừa ngắm cảnh, đúng là một mũi tên trúng hai đích.
散歩は運動にも景色を楽しむことにもなる、まさに一石二鳥だ。
Đây là tên gọi chính thức.
これは正式な名称だ。
Đây là một tên riêng.
これは固有名詞だ。
Viết tên có gạch ngang.
名前にハイフンを書く。
Hệ thống phòng không đã đánh chặn thành công nhiều tên lửa.
防空システムは多くのミサイルを迎撃することに成功した。
Tên lửa đạn đạo có khả năng mang đầu đạn hạt nhân.
弾道ミサイルは核弾頭を搭載する能力がある。
Cử tri ngày càng chú ý đến vấn đề độ tuổi. (Voters are increasingly paying attention to the age issue.)
有権者は年齢の問題にますます注目している。
Một tên lửa được khai hỏa trong cuộc tập trận quân sự của lực lượng Iran.
イラン軍の軍事演習中にミサイルが発射された。
Một tên lửa được khai hỏa trong cuộc tập trận quân sự của lực lượng Iran.
イラン軍の軍事演習中にミサイルが発射された。
Bom và tên lửa bắt đầu trút xuống trung tâm thủ đô.
爆弾とミサイルが首都の中心部に降り注ぎ始めた。
ad_free_book
abc 索引から調べる(ベトナム語)
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y
abc 索引から調べる(日本語)