ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "tiêu" (1件)
tiêu

日本語
名胡椒
Đừng cho tiêu vào nhé!
胡椒を入れないでくださいね!
類語検索結果 "tiêu" (5件)
tiểu thuyết

日本語
名小説
viết tiểu thuyết
小説を書く
tiểu bang

日本語
名州
nước Mĩ có 51 tiểu bang
アメリカは50の州ある
tiêu chảy

日本語
名下痢
tiêu chảy cấp tính
急性下痢
ăn không tiêu

日本語
動消化できない
món ăn nhiều dầu nên ăn mãi không tiêu
油濃い物を食べたので、なかなか消化できない
trường tiểu học

日本語
名小学校
Em tôi học ở trường tiểu học gần nhà.
弟は家の近くの小学校に通っている。
フレーズ検索結果 "tiêu" (20件)
cô giáo tiểu học
小学校の先生
viết tiểu thuyết
小説を書く
mua 2 quyển tiểu thuyết
小説を2冊買う
mua 2 cuốn tiểu thuyết
小説を2冊買う
nước Mĩ có 51 tiểu bang
アメリカは50の州ある
tiêu chảy cấp tính
急性下痢
món ăn nhiều dầu nên ăn mãi không tiêu
油濃い物を食べたので、なかなか消化できない
ở tại tiểu bang Ca-li
カリフォルニア州に住んでいる
Việt Nam là nước tiêu thụ nhiều mì tôm
ベトナムはインスタントラーメンの消費率が高い国です
Em tôi học ở trường tiểu học gần nhà.
弟は家の近くの小学校に通っている。
Đừng cho tiêu vào nhé!
胡椒を入れないでくださいね!
Tôi rắc một ít tiêu Nhật lên cá nướng.
焼き魚に山椒を少しかける。
Món lẩu Tứ Xuyên có rất nhiều tiêu Trung Quốc
四川火鍋にはたくさんの花椒が入っている。
Tôi thêm tiêu đen vào súp.
私はスープに黒胡椒を入れる。
Món ăn này cần tiêu trắng.
この料理は白胡椒を使う。
Mẹ nêm nếm canh bằng muối và tiêu.
母はスープに塩とコショウで味付けする。
Chúng tôi tìm thị trường tiêu thụ mới.
私たちは新しい販路を探す。
Giá cả phải theo tiêu chuẩn đánh giá.
価格は判断基準に従う。
Tôi nhắm vào mục tiêu mới.
私は新しい目標を目指す。
Tôi đặt mục tiêu học tiếng Nhật.
私は日本語を学ぶ目標を立てる。
