menu_book
見出し語検索結果 "thẳng" (4件)
日本語
副まっすぐ
đi thẳng đến cuối đường
突き当たりまでまっすぐ行く
日本語
名月
Tôi đã đi Hội An tháng trước
先月ホイアンへ行った
swap_horiz
類語検索結果 "thẳng" (5件)
日本語
名エレベーター
bước ra khỏi thang máy
エレベーターから降りた
日本語
名景勝地
đất nước tôi có nhiều thắng cảnh
我が国には景勝地がたくさんある
日本語
名月末
Lương sẽ được chuyển khoản vào cuối tháng
給料は月末に振り込まれる
日本語
名先月
Công tác chuẩn bị đã được bắt đầu từ tháng trước
先月から準備が始まった
日本語
動昇格する
Anh ấy vừa được thăng chức lên trưởng phòng
彼は課長に昇格した
format_quote
フレーズ検索結果 "thẳng" (20件)
được lên chức/được thăng chức
昇格する
bước ra khỏi thang máy
エレベーターから降りた
đi thẳng đến cuối đường
突き当たりまでまっすぐ行く
bắt đầu học tiếng anh giao tiếp từ tháng 1
1月から英会話を始めた
dĩ nhiên sẽ thắng trận đấu này
この試合に勝つのは当然だ
đất nước tôi có nhiều thắng cảnh
我が国には景勝地がたくさんある
đi bệnh viện mỗi tháng một lần để trị bệnh
治療のため、1か月に1回病院を通う
Người lao động phải đóng thuế thu nhập hằng tháng.
労働者は毎月所得税を払わなければならない。
bàn giao trước 1 tháng
1か月程前倒して引き渡す
Sản phẩm sẽ được mở bán vào cuối tháng
新商品は月末に販売開始される
Lương sẽ được chuyển khoản vào cuối tháng
給料は月末に振り込まれる
Công tác chuẩn bị đã được bắt đầu từ tháng trước
先月から準備が始まった
Anh ấy vừa được thăng chức lên trưởng phòng
彼は課長に昇格した
hoa anh đào nở vào khoảng cuối tháng 3
桜は3月下旬ごろに咲く
Bông hoa này có vẻ sẽ nở vào tháng sau
この花は来月あたりに咲くだろう
mùa mưa thường bắt đầu vào tháng 5.
雨季は5月に始まる。
mùa khô thường kéo dài từ tháng 11 đến tháng 4.
乾季は11月から4月まで続く。
Ở miền Nam, mùa mưa thường bắt đầu vào tháng 5.
南部では雨季は5月に始まる。
tháng 6-7 là mùa cao điểm du lịch ở Việt Nam
6月-7月はベトナムでの旅行繁忙期です
thu nhập tháng trên 10 triệu đồng
1000万ドン以上の月収
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)