menu_book
見出し語検索結果 "thấp" (1件)
swap_horiz
類語検索結果 "thấp" (5件)
日本語
名ピラミッド
Tôi đã đến Ai Cập để tham quan Kim Tự Tháp
ピラミッドを見るためにエジプトに来た
日本語
名小数
3,14 là một số thập phân.
3.14は小数だ。
日本語
名低気圧
Áp suất thấp thường mang đến mưa.
低気圧は雨をもたらすことが多い。
format_quote
フレーズ検索結果 "thấp" (16件)
Việt Nam được so sánh là nước có nhân công thấp
ベトナムは人件費が比較的低い国です
Tôi đã đến Ai Cập để tham quan Kim Tự Tháp
ピラミッドを見るためにエジプトに来た
3,14 là một số thập phân.
3.14は小数だ。
Áp suất thấp thường mang đến mưa.
低気圧は雨をもたらすことが多い。
Đây là một cây thấp.
これは低い木だ。
xác suất thành công của anh ấy hầu như rất thấp
彼が成功の確率はほとんどない。
Tôi gọi một đĩa trái cây thập cẩm.
フルーツミックスを注文した。
Cậu bé thích thu thập tem.
その子は切手を集めるのが好きだ。
Hôm nay nhiệt độ thấp nhất là 20℃.
今日の最低気温は20度だ。
Chúng tôi thu thập ý kiến từ khách hàng.
顧客から意見を収集する。
Trong thập kỷ qua, đất nước phát triển mạnh.
この10年間で国は大きく発展した。
Justin Garcia băng vào tầm thấp đánh đầu cận thành mở tỷ số.
ジャスティン・ガルシアが低い位置から飛び込み、至近距離でヘディングして先制点を挙げた。
Đề án phát triển 1 triệu ha lúa chất lượng cao, phát thải thấp gắn với tăng trưởng xanh.
グリーン成長と連携した100万ヘクタールの高品質・低排出稲作開発計画。
Họ đang xây dựng một tháp tài chính 99 tầng ở khu đô thị mới.
彼らは新しい都市部に99階建ての金融タワーを建設しています。
Tòa tháp nằm trong một khu đô thị mới hiện đại.
そのタワーは近代的な新しい都市区域にあります。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)