ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "thái" (1件)
thái

日本語
動切る
類語検索結果 "thái" (5件)
Thái Lan

日本語
名タイ
đi Thái Lan nhiều lần rồi
タイに何度も行った事がる
sa thải

日本語
動解雇する
Doanh nghiệp sa thải người lao động
企業は労働者を解雇する
có thai

日本語
動妊娠する
người có thai được ưu tiên lên máy bay trước
妊娠している人を優先搭乗させる
thái nửa

日本語
動半分に切る(北部)
Tôi thái nửa quả dưa hấu.
スイカを半分に切る。
thái nhỏ

日本語
動刻む
thái nhỏ hành tây
玉ねぎを刻む
フレーズ検索結果 "thái" (20件)
đi Thái Lan nhiều lần rồi
タイに何度も行った事がる
Doanh nghiệp sa thải người lao động
企業は労働者を解雇する
người có thai được ưu tiên lên máy bay trước
妊娠している人を優先搭乗させる
Tôi thái nửa quả dưa hấu.
スイカを半分に切る。
thái nhỏ hành tây
玉ねぎを刻む
Tôi thái vụn hành tây để xào.
玉ねぎを炒めるためにみじん切りにする。
trà lài là đặc sản Thái Nguyê
ジャスミンティーはタイグエンの名物で
Thái tử sẽ trở thành Nhật hoàng.
皇太子は天皇になる。
Thái hậu sống trong cung điện.
太后は宮殿に住む。
Sau khi thoái vị, nhà vua trở thành thái thượng hoàng.
退位後、天皇は上皇となった。
Thái tử phi tham dự sự kiện.
皇太子妃はイベントに参加する。
cuối cùng anh ấy cũng qua khỏi trạng thái nguy hiểm đến tính mạng
彼はようやく危篤状態を脱した
Sức khỏe của tôi đang trong trạng thái tốt.
私の健康は良い状態だ。
Thịt bò được thái mỏng.
牛肉を薄く切る。
Tôi thấy rất khó chịu với thái độ đó.
その態度にはとても不愉快な気分になった。
Anh ấy có thái độ tích cực trong công việc.
彼は仕事に前向きな態度を持っている。
Thái Bình Dương là đại dương lớn nhất trên thế giới
太平洋は世界で一番大きな大洋だ
Cô ấy luôn có thái độ kín đáo và chú ý đến mọi người xung quanh.
彼女はいつも控えめな態度で、周りの人に気をする。
Rừng có hệ sinh thái phong phú.
森には豊かな生態系がある。
Nhà máy thải nước thải ra sông.
工場が川に排水を流す。
