ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "sớm" (1件)
sớm

日本語
形早い
副早く
副早く
đến công ty sớm để chuẩn bị cho buổi họp
会議準備のため会社に早く来る
類語検索結果 "sớm" (5件)
sáng sớm

日本語
名早朝
đã đến nơi từ sáng sớm
早朝に到着した
đáp sớm

日本語
動早着する
chuyến bay đáp sớm 30 phút
30分ほどのフライトで早着した
về sớm

日本語
動早退する、早く帰る
càng sớm càng tốt
日本語
フできるだけ早く
Vui lòng gửi báo cáo này càng sớm càng tốt.
この報告書をできるだけ早く提出してください。
phát hiện sớm
日本語
フ早期発見
Phát hiện sớm giúp tăng cơ hội điều trị thành công.
早期発見は治療成功の機会を高める。
フレーズ検索結果 "sớm" (20件)
đến sân bay sớm
空港に早めに着く
đến phi trường sớm
空港に早めに着く
đã đến nơi từ sáng sớm
早朝に到着した
dậy sớm
早く起きる
đến công ty sớm để chuẩn bị cho buổi họp
会議準備のため会社に早く来る
chim hót ngoài vườn từ sáng sớm
早朝から庭に鳥が鳴く
thức dậy sớm hằng ngày
毎日早起きする
đi ngủ sớm
早めに寝る
chuyến bay đáp sớm 30 phút
30分ほどのフライトで早着した
Ngư dân ra ngư trường sớm.
漁師は早く漁場に出る。
Vì sức khỏe, tôi lưu tâm việc ngủ sớm và dậy sớm.
健康のため、早寝早起きを心掛ける。
Chúng tôi sẽ lên đường vào sáng sớm ngày mai.
私たちは明日の早朝に出発します。
Nếu thấy con chán ăn, đau bụng kéo dài, cần đưa đi khám sớm.
もし子供が食欲がなく、腹痛が続く場合は、早期に診察を受ける必要があります。
Nếu thấy con bụng chướng bất thường cần đưa đi khám sớm.
もし子供に異常な腹部膨満が見られる場合は、早期に診察を受ける必要があります。
Cần đưa đi khám sớm để tránh biến chứng nguy hiểm.
危険な合併症を避けるため、早期に診察を受ける必要があります。
Đương kim vô địch thế giới sớm chiếm ưu thế ở trung cuộc.
現世界チャンピオンは中盤で早くも優勢を占めた。
Còn quá sớm để kết luận sự việc có liên quan đến Iran hay không.
この事件がイランと関係があるかどうか結論づけるのはまだ早すぎる。
Vui lòng gửi báo cáo này càng sớm càng tốt.
この報告書をできるだけ早く提出してください。
Đó là một khối u ác tính ở giai đoạn rất sớm.
それは非常に初期段階の悪性腫瘍だった。
Phát hiện sớm giúp tăng cơ hội điều trị thành công.
早期発見は治療成功の機会を高める。
