ベトナム語辞書
chrome_extention

見出し語検索結果 "sai" 1件

ベトナム語 sai
button1
日本語 言いつける
間違い
例文
Mẹ tôi sai tôi đi mua rau
母は私に野菜を買ってくるように言い付けました
マイ単語

類語検索結果 "sai" 4件

ベトナム語 Sài Gòn
button1
日本語 ホーチミン市の旧名
例文
Sài Gòn là tên cũ của thành phố Hồ Chí Minh
サイゴンはホーチミン市の旧名である
マイ単語
ベトナム語 sai lầm
button1
日本語 誤る
例文
sai lầm trong việc quản lý nhân sự
人事管理を誤る
マイ単語
ベトナム語 sai bảo
button1
日本語 命ずる、言いつける
例文
Ông chủ sai bảo nhân viên làm việc.
上司は部下に仕事を命ずる。
マイ単語
ベトナム語 sai sự thật
日本語 虚偽の
例文
Ông ấy đã chia sẻ thông tin sai sự thật trên không gian mạng.
彼はサイバースペースで虚偽の情報を共有しました。
マイ単語

フレーズ検索結果 "sai" 17件

mùa đông ở Sài Gòn không lạnh
サイゴンの冬は寒くない
Sài Gòn là thành phố kinh tế
サイゴンは経済都市である
ở Sài Gòn trời nóng quanh năm
ホーチミンは年中暑い
Sài Gòn là tên cũ của thành phố Hồ Chí Minh
サイゴンはホーチミン市の旧名である
sai lầm trong việc quản lý nhân sự
人事管理を誤る
Huế nằm giữa Hà Nội và Sài Gòn
フエはハノイとサイゴンの真ん中に位置している
Sài Gòn thất thủ vào ngày 30/4/1975
1975年4月30日にサイゴンは陥落した
Ông chủ sai bảo nhân viên làm việc.
上司は部下に仕事を命ずる。
Saimata nằm bên cạnh thủ đô Tokyo
埼玉県は東京都と隣接している。
Mẹ tôi sai tôi đi mua rau
母は私に野菜を買ってくるように言い付けました
Thầy giáo góp ý lỗi sai của học sinh.
先生が生徒の間違いを指摘した。
Hành vi bịa đặt thông tin sai sự thật là vi phạm pháp luật.
虚偽の情報をでっち上げる行為は法律違反です。
Do nhận thức hạn chế nên ông ấy đã phạm sai lầm.
認識が限られていたため、彼は間違いを犯しました。
Lực lượng chức năng đã làm rõ bản chất của thông tin sai lệch.
当局は誤った情報の本質を明らかにしました。
Việc tuyên truyền thông tin sai sự thật là vi phạm pháp luật.
虚偽の情報を宣伝することは法律違反です。
Ông ấy đã chia sẻ thông tin sai sự thật trên không gian mạng.
彼はサイバースペースで虚偽の情報を共有しました。
Ông ấy đã đăng tải bài viết đính chính thông tin sai lệch.
彼は誤った情報を訂正する記事を投稿しました。
ad_free_book

索引から調べる

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y

| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |