ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "riêng" (1件)
riêng

日本語
形個人の
Tôi có phòng riêng.
私は個人の部屋を持っている。
類語検索結果 "riêng" (5件)
nhà riêng

日本語
名自宅
Tôi được mời về dự tiện ở nhà riêng của sếp
上司の自宅でのパーティーに招待された
sầu riêng

日本語
名ドリアン
không gian riêng tư
日本語
名プライベートスペース
Tôi muốn có không gian riêng tư.
プライベートスペースが欲しい。
tên riêng
日本語
名固有名詞
Đây là một tên riêng.
これは固有名詞だ。
quyền riêng tư
日本語
名プライバシー権
Anh cho rằng tôi đang xâm phạm quyền riêng tư của anh.
彼は私が自分のプライバシー権を侵害していると考えました。
フレーズ検索結果 "riêng" (18件)
có tài xế riêng
専属ドライバーがいる
Tôi được mời về dự tiện ở nhà riêng của sếp
上司の自宅でのパーティーに招待された
Công ty tôi có một máy chủ riêng.
会社には専用のサーバーがある。
Tôi có phòng riêng.
私は個人の部屋を持っている。
Người đó sống theo tín ngưỡng riêng.
彼は自分の信条に従って生きる。
Tôi muốn có không gian riêng tư.
プライベートスペースが欲しい。
Mỗi hộ dân có một mã số riêng.
各世帯には固有の番号がある。
Đây là một tên riêng.
これは固有名詞だ。
Tôn trọng những sự khác biệt lẫn những riêng tư cá nhân nhất định.
違いや個人のプライバシーを尊重する。
Vụ đánh bom xe vào nhà riêng của ông diễn ra ở Kati.
彼の自宅への自動車爆弾攻撃はカティで発生した。
Ai cũng mong tìm được mảnh ghép cho riêng mình.
誰もが自分だけのピースを見つけたいと願っています。
Anh cho rằng tôi đang xâm phạm quyền riêng tư của anh.
彼は私が自分のプライバシー権を侵害していると考えました。
Các đời phó tổng thống đã để lại dấu ấn riêng.
歴代の副大統領はそれぞれ独自の足跡を残しました。
Mỗi tiệm vàng có đóng dấu riêng của mình.
各宝石店は独自の印鑑を持っています。
Anh ta có một vệ sĩ riêng.
彼には個人的なボディーガードがいる。
Tiến trình đàm phán gặp nhiều trắc trở do toan tính riêng của mỗi bên.
交渉プロセスは、各当事者の独自の思惑のため多くの困難に直面している。
Mỗi bên lại theo đuổi những toan tính riêng trong quá trình đàm phán.
各当事者は交渉プロセスにおいて独自の思惑を追求している。
Hai khu vực này được thiết kế với mục đích riêng biệt.
これら2つのエリアは別々の目的で設計されている。
