translate
ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
chrome_extention
menu_book 見出し語検索結果 "rau" (2件)
rau
play
日本語 野菜
không thể thiếu rau trong mỗi bữa ăn
食事には野菜が欠かせない
マイ単語
râu
play
日本語
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
swap_horiz 類語検索結果 "rau" (5件)
rau sống
play
日本語 生野菜
không nên ăn rau sống
生野菜を食べるべきではない
マイ単語
máy cạo râu
play
日本語 シェーバー
Anh trai tôi cạo râu bằng máy cạo râu.
兄はシェーバーでひげを剃る。
マイ単語
rau ngò
play
日本語 コリアンダー、パクチー
Tôi rắc một ít rau ngò lên phở.
フォーに少しパクチーをのせる。
マイ単語
rau má
play
日本語 ツボ草
Nước rau má rất mát.
ツボ草ジュースはとてもさわやかだ。
マイ単語
rau diếp
play
日本語 レタス
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
format_quote フレーズ検索結果 "rau" (20件)
làm ơn cho tôi nhiều rau
野菜多めでお願いします
nên ăn nhiều rau
野菜はたくさん食べるべき
nấu canh rau
野菜スープを作る
không nên ăn rau sống
生野菜を食べるべきではない
không thể thiếu rau trong mỗi bữa ăn
食事には野菜が欠かせない
Anh trai tôi cạo râu bằng máy cạo râu.
兄はシェーバーでひげを剃る。
Mẹ hầm nhừ thịt với rau củ.
母は野菜と一緒に肉を煮込む。
xào rau
野菜を炒める
Mẹ để rau lên thớt để cắt.
母は野菜をまな板の上に置いて切る。
Chúng ta kết hợp rau và thịt trong món xào.
野菜と肉を炒め物に組み合わせる。
Đầu bếp dùng chảo Trung Hoa để xào rau.
シェフは中華鍋で野菜を炒める。
Rau được đặt trên bàn làm bếp.
野菜は調理台に置かれている。
Tôi rắc một ít rau ngò lên phở.
フォーに少しパクチーをのせる。
Nước rau má rất mát.
ツボ草ジュースはとてもさわやかだ。
Tôi hay nấu canh với rau cải ngọt.
私はよく小松菜でスープを作る。
Lẩu bò rất hợp với rau cải cúc.
牛鍋には春菊がよく合う。
Tôi thích ăn rau muống xào tỏi.
私はニンニクで炒めた空心菜が好きだ。
Một số người không thích mùi rau diếp cá.
ドクダミの匂いが苦手な人もいる。
Tôi rắc rau mùi tây lên súp.
スープにパセリをふりかける。
Ăn ít rau dễ bị táo bón.
野菜を食べないと便秘する。
ad_free_book
abc 索引から調べる(ベトナム語)
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y
abc 索引から調べる(日本語)