menu_book
見出し語検索結果 "phổi" (1件)
phổi
日本語
名肺
Phổi của bệnh nhân bị xuất huyết.
患者の肺が出血していた。
swap_horiz
類語検索結果 "phổi" (5件)
日本語
動手配する
動配置する
điều phối nhân sự
人事を配置する
日本語
名肺炎
Anh ấy bị viêm phổi.
彼は肺炎になった。
phơi bày
日本語
動暴露する
Báo chí phơi bày sự thật.
新聞が真実を暴露した。
format_quote
フレーズ検索結果 "phổi" (13件)
Đội tuần tra được điều phối trên các con đường
各ルートにパトロール隊が配置される
điều phối nhân sự
人事を配置する
Cá đuối thường phơi khô.
エイは干物にされる。
phối hợp áo phông với chân váy
Tシャツとスカートを組み合わせる
Anh ấy bị viêm phổi.
彼は肺炎になった。
Báo chí phơi bày sự thật.
新聞が真実を暴露した。
Các đội cần phối hợp chặt chẽ để đạt được mục tiêu chung.
各チームは共通の目標を達成するために密接に協力する必要があります。
Anh ấy nhập viện trong tình trạng sốc nhiễm khuẩn do viêm phổi nặng.
彼は重度の肺炎による敗血症性ショックの状態で入院した。
Hai bên phối hợp lập kế hoạch sâu rộng trong những tháng gần đây.
両者は最近数ヶ月間で広範な計画立案を調整した。
Hai bên phối hợp lập kế hoạch sâu rộng trong những tháng gần đây.
両者は最近数ヶ月間で広範な計画立案を調整した。
Các nhóm điều phối chung đang hoạt động xuyên suốt chiến dịch.
共同調整チームは作戦全体を通して活動している。
Nhằm đồng bộ hóa hoạt động tình báo, xác định mục tiêu và phối hợp phòng thủ.
情報活動の同期化、目標の特定、防衛の調整を目的とする。
Phổi của bệnh nhân bị xuất huyết.
患者の肺が出血していた。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)