menu_book
見出し語検索結果 "phải" (1件)
日本語
形正しい
他しないといけない
phải đến trước 5 giờ
5時前に来ないといけない
swap_horiz
類語検索結果 "phải" (5件)
日本語
名右方
phải điều khiển xe cộ đi lại ở bên phải
車などは右方通行しないといけない
日本語
フですか?
Anh là người Nhật, có phải không?
あなたは日本人ですか?
日本語
名右手
Tôi cầm bút bằng tay phải.
私は右手でペンを持つ。
日本語
名右足
Tôi đá bóng bằng chân phải.
右足でボールをける。
format_quote
フレーズ検索結果 "phải" (20件)
phải đến trước 5 giờ
5時前に来ないといけない
anh em phải giúp đỡ nhau
兄弟はお互い助け合うべき
rẽ phải tại ngã tư tiếp theo
次の交差点で右へ曲がる
quẹo phải tại ngã tư tiếp theo
次の交差点で右へ曲がる
phải điều khiển xe cộ đi lại ở bên phải
車などは右方通行しないといけない
phải cố gắng luyện tập hơn nữa
もっと練習しなきゃ
nếu thế thì đáng ra anh phải nói trước cho tôi
そうであれば、事前に私に言っておくべき
vì bị ốm nên phải nghỉ làm
病気のため、会社を休む
anh không phải lo, không sao đâu!
ご心配なく、大丈夫です
đến giờ phải về rồi
帰る時間になった
phải mặc vét tông đi dự tiệc
スーツでパーティーに参加しないといけない
Người lao động phải đóng thuế thu nhập hằng tháng.
労働者は毎月所得税を払わなければならない。
Kia có phải là nhà thờ không?
あちらは教会ですか?
Tuần này tôi phải đến công ty cả vào ngày nghỉ
今週は休日も会社に行かないといけない
Vì trời nóng nên phải uống đủ nước
暑いため、水を十分にとらないといけない
Tiền không phải là thứ quan trọng nhất
お金は一番大切なものではない
Anh là người Nhật, có phải không?
あなたは日本人ですか?
Anh nhất định phải ăn bún chả ở Hà Nội nhé
あなたは必ずハノイでのブンチャーを食べてくださいね
Tôi phải gặp hàng chục khách hàng hằng ngày
私は毎日数十人のお客さんと会わないといけない
phải luôn mang giấy phép đăng ký xe bên mình
車両登録証書を常に携帯しないといけない
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)