menu_book
見出し語検索結果 "phạt" (1件)
phạt
日本語
動罰する、ペナルティを与える
Trọng tài phạt cầu thủ vì lỗi không fair-play.
審判はフェアプレー違反で選手を罰した。
swap_horiz
類語検索結果 "phạt" (5件)
bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn
日本語
名農業農村開発省
日本語
名罰則
Ai vi phạm sẽ bị áp dụng quy tắc xử phạt.
違反した人は罰則を受ける。
日本語
名研究開発
Công ty đầu tư mạnh vào nghiên cứu và phát triển.
会社は研究開発に投資している。
日本語
動発表する
phát biểu về kế hoạch năm sau
来年の計画について発表する
日本語
動開発する
Công ty phát triển sản phẩm mới.
会社は新製品を開発する。
format_quote
フレーズ検索結果 "phạt" (20件)
tượng Phật bằng đồng
銅の仏像
kinh tế đang phát triển
経済が発展している
chiến lược phát triển đến năm 2025
2025年までの発展戦略
đến trước cửa lên máy bay 20 phút trước giờ xuất phát
出発20分前に搭乗ゲートの前に来る
Tổng Bí thư phát biểu tại hội nghị.
書記長は会議で発言する。
Bộ trưởng phát biểu trên truyền hình.
大臣はテレビで話す。
Đài Truyền hình Việt Nam phát sóng phim mới.
ベトナムテレビ局は新しいドラマを放送する。
Công ty cổ phần phát hành cổ phiếu.
株式会社は株式を発行する。
Sin-ga-po là nước có kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á
東南アジアでシンガポールは経済の一番発展している国です
phát tài liệu giới thiệu
パンフレットを配布する
phát sách hướng dẫn
ガイドブックを配布する
Ai vi phạm sẽ bị áp dụng quy tắc xử phạt.
違反した人は罰則を受ける。
Công ty đầu tư mạnh vào nghiên cứu và phát triển.
会社は研究開発に投資している。
phát biểu về kế hoạch năm sau
来年の計画について発表する
Công ty phát triển sản phẩm mới.
会社は新製品を開発する。
Thomas Edison phát minh ra bóng đèn.
エジソンは電球を発明する。
Nhật hoàng phát biểu trên truyền hình.
天皇がテレビで話す。
Thành phố đang làm phát triển du lịch.
市は観光を振興する。
Bị phạt tiền vì vi phạm luật giao thông
交通違反したため罰金された
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)