menu_book
見出し語検索結果 "phe" (1件)
phe
日本語
名派、陣営
Hai phe trong đảng đã không đạt được thỏa thuận về chính sách mới.
党内の二つの派閥は新政策について合意に至らなかった。
swap_horiz
類語検索結果 "phe" (5件)
日本語
名コーヒー
đi cà phê mỗi sáng
毎朝コーヒーを飲みに行く
日本語
名喫茶店、コーヒーショップ
thường đọc sách ở quán cà phê
よく喫茶店で本を読む
日本語
名コーヒー
Việt Nam xuất khẩu cà phê nhiều thứ 2 thế giới
ベトナムは世界第2位のコーヒー輸出国です
日本語
名車両登録証書
phải luôn mang giấy phép đăng ký xe bên mình
車両登録証書を常に携帯しないといけない
日本語
動許可する
cửa hàng đã được cấp phép hoạt động
店の運営が許可された
format_quote
フレーズ検索結果 "phe" (20件)
đi cà phê mỗi sáng
毎朝コーヒーを飲みに行く
được cho phép đi chơi đến 10 giờ
10時までに出かけさせる
thêm đường vào cà - phê
コーヒーに砂糖を入れる
uống sữa pha với cà-phê
コーヒーを混ぜたミルクを飲む
thường đọc sách ở quán cà phê
よく喫茶店で本を読む
ghé qua quán cà - phê
コーヒーショップに立ち寄る
kinh doanh cửa tiệm cà - phê
喫茶店を経営する
Việt Nam xuất khẩu cà phê nhiều thứ 2 thế giới
ベトナムは世界第2位のコーヒー輸出国です
phải luôn mang giấy phép đăng ký xe bên mình
車両登録証書を常に携帯しないといけない
cửa hàng đã được cấp phép hoạt động
店の運営が許可された
Cô ấy mang theo máy tính xách tay đến quán cà phê.
カフェにノートパソコンを持っていく。
Bố đã mua một máy pha cà phê mới.
父は新しいコーヒーメーカーを買った。
2 + 3 là phép cộng bằng 5.
2+3は足し算で5になる。
Có 5 quả táo, ăn 2 quả, còn 3 quả. Đó là phép trừ.
りんごが5つあって、2つ食べたら3つ残る。これが引き算だ。
6 cái bánh chia cho 3 bạn, mỗi bạn được 2 cái. Đây là phép chia.
ケーキ6つを3人で分けると、一人2つ。これが割り算だ。
6 × 2 là phép nhân bằng 12.
6×2は掛け算で12になる。
Anh ấy khuấy cà phê bằng thìa.
彼はスプーンでコーヒーを混ぜる。
Tôi phết bơ lên bánh mì.
パンにバターを塗る。
xin cấp phép của chính quyền địa phương
地方当局の許可を申請する
Tôi phết bơ thực vật lên bánh mì.
パンにマーガリンを塗る。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)