ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "nắp" (1件)
nắp
日本語
名ふた
Đậy nắp lại.
ふたを閉めてください。
類語検索結果 "nắp" (5件)
tấp nập
日本語
形にぎやかな
Con phố này luôn tấp nập người qua lại.
この通りはいつも人でにぎやかだ。
naphtha, dầu
日本語
名ナフサ
Naphtha là sản phẩm liên quan đến dầu mỏ.
ナフサは石油関連製品です。
ẩn nấp
日本語
動隠れる、潜伏する
Người dân nháo nhác tìm nơi ẩn nấp khi một chiếc UAV bị bắn trúng lao thẳng xuống tòa nhà.
UAVが撃墜され建物に突入した際、住民は慌てふためいて隠れる場所を探した。
nắp bể chứa nhiên liệu
日本語
フ燃料貯蔵タンクの蓋
Một vụ nổ lớn dữ dội đã hất văng nắp bể chứa nhiên liệu lên không trung.
激しい大爆発が燃料貯蔵タンクの蓋を空中に吹き飛ばした。
nạp lại
日本語
動補給する、再充填する
Máy bay phải quay về sân bay để nạp lại.
航空機は補給のために空港に戻らなければならない。
フレーズ検索結果 "nắp" (10件)
đóng nắp
蓋を閉める
Con phố này luôn tấp nập người qua lại.
この通りはいつも人でにぎやかだ。
Đậy nắp lại.
ふたを閉めてください。
Naphtha là sản phẩm liên quan đến dầu mỏ.
ナフサは石油関連製品です。
Người dân nháo nhác tìm nơi ẩn nấp khi một chiếc UAV bị bắn trúng lao thẳng xuống tòa nhà.
UAVが撃墜され建物に突入した際、住民は慌てふためいて隠れる場所を探した。
Một vụ nổ lớn dữ dội đã hất văng nắp bể chứa nhiên liệu lên không trung.
激しい大爆発が燃料貯蔵タンクの蓋を空中に吹き飛ばした。
Máy bay phải quay về sân bay để nạp lại.
航空機は補給のために空港に戻らなければならない。
VĐV cần nạp năng lượng thường xuyên để duy trì sức bền.
選手は持久力を維持するために定期的にエネルギーを補給する必要があります。
Nắp cổ hút bằng sợi carbon trông rất đẹp.
カーボンファイバー製のインテークカバーはとても美しい。
Logo M phát sáng trên nắp dàn cò.
ロッカーカバーのMロゴが発光する。
