辞書
search
translate

ベトナム語辞書

ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索

swap_horiz越日・日越 volume_up北部・南部の発音 format_quote例文つき

menu_book 見出し語検索結果 "nhầm" (2件)

nhầm
play
日本語 名間違い
マイ単語
nhằm
日本語 動目的とする、〜のために
マイ単語
Cuộc họp nhằm giải quyết các vấn đề còn tồn đọng.
会議は残された問題を解決することを目的としている。

swap_horiz 類語検索結果 "nhầm" (5件)

nham lê
play
日本語 名ハックルベリー
マイ単語
nhắm vào
play
日本語 動目指す
マイ単語
Tôi nhắm vào mục tiêu mới.
私は新しい目標を目指す。
nhằm mục đích
play
日本語 動狙う
マイ単語
Hắn nhằm mục đích trộm tiền.
彼はお金を盗むことを狙う。
nhầm lẫn
play
日本語 動間違える
マイ単語
tính toán nhầm một vài chỗ
計算をいくつか間違える
nhàm chán
play
日本語 形つまらない
マイ単語
Bộ phim đó thật nhàm chán.
その映画はつまらない。

format_quote フレーズ検索結果 "nhầm" (20件)

nhắm mắt
目を閉じる
Tôi nhắm vào mục tiêu mới.
私は新しい目標を目指す。
Hắn nhằm mục đích trộm tiền.
彼はお金を盗むことを狙う。
tính toán nhầm một vài chỗ
計算をいくつか間違える
Bộ phim đó thật nhàm chán.
その映画はつまらない。
Kẻ xấu nhằm vào trẻ em.
犯人は子供を狙った。
Điều đó chỉ đơn thuần là hiểu nhầm.
それは単なる誤解だ。
Arab Saudi sẽ không cho phép Mỹ sử dụng không phận của họ để nhắm mục tiêu vào Houthi hay Iran.
サウジアラビアは、米国がフーシ派やイランを標的とするために自国の領空を使用することを許可しない。
Arab Saudi sẽ không cho phép Mỹ sử dụng không phận của họ để nhắm mục tiêu vào Houthi hay Iran.
サウジアラビアは、米国がフーシ派やイランを標的とするために自国の領空を使用することを許可しない。
Nhóm gọi đây là "hành động chính trị" nhằm phản đối tình trạng giá thực phẩm tăng cao do lạm phát.
グループはこれを、インフレによる食料価格高騰に抗議するための「政治的行為」と呼んだ。
Đa số các giao dịch này nhằm tái cung ứng vũ khí cho tiền tuyến.
これらの取引のほとんどは、前線に武器を再供給することを目的としている。
Các cuộc tấn công của Nga đã nhằm vào lưới điện của Ukraine.
ロシアの攻撃はウクライナの送電網を標的にしました。
Hành động này nhằm vào chủ quyền quốc gia.
この行動は国家主権を標的としています。
Hoạt động quân sự này nhằm làm sâu sắc thêm quan hệ giữa hải quân hai nước.
この軍事活動は両国の海軍間の関係を深めることを目的としている。
Ông Trump triển khai lực lượng hải quân nhằm gia tăng sức ép với nước này.
トランプ氏はその国への圧力を高めるために海軍部隊を展開した。
Chiến dịch nhắm vào loạt cơ sở hạt nhân trọng yếu.
作戦は一連の重要な核施設を狙った。
Việc xử lý nghiêm nhằm cảnh tỉnh ngư dân.
厳正な処理は漁民に警告することを目指している。
Phát ngôn viên lên án việc Iran 'nhắm mục tiêu' vào quốc gia thành viên.
スポークスパーソンはイランが加盟国を「標的とした」ことを非難した。
Nhắm mục tiêu vào các cơ sở quốc phòng.
国防施設を標的にする。
Quân đội Mỹ chịu trách nhiệm nhắm vào tàu chiến của hải quân Iran.
米軍はイラン海軍の軍艦を標的とする責任を負う。