ベトナム語辞書
chrome_extention

見出し語検索結果 "nhầm" 1件

ベトナム語 nhầm
button1
日本語 間違い
マイ単語

類語検索結果 "nhầm" 5件

ベトナム語 nham lê
button1
日本語 ハックルベリー
マイ単語
ベトナム語 nhắm vào
button1
日本語 目指す
例文
Tôi nhắm vào mục tiêu mới.
私は新しい目標を目指す。
マイ単語
ベトナム語 nhằm mục đích
button1
日本語 狙う
例文
Hắn nhằm mục đích trộm tiền.
彼はお金を盗むことを狙う。
マイ単語
ベトナム語 nhầm lẫn
button1
日本語 間違える
例文
tính toán nhầm một vài chỗ
計算をいくつか間違える
マイ単語
ベトナム語 nhàm chán
button1
日本語 つまらない
例文
Bộ phim đó thật nhàm chán.
その映画はつまらない。
マイ単語

フレーズ検索結果 "nhầm" 15件

nhắm mắt
目を閉じる
Tôi nhắm vào mục tiêu mới.
私は新しい目標を目指す。
Hắn nhằm mục đích trộm tiền.
彼はお金を盗むことを狙う。
tính toán nhầm một vài chỗ
計算をいくつか間違える
Bộ phim đó thật nhàm chán.
その映画はつまらない。
Kẻ xấu nhằm vào trẻ em.
犯人は子供を狙った。
Điều đó chỉ đơn thuần là hiểu nhầm.
それは単なる誤解だ。
Arab Saudi sẽ không cho phép Mỹ sử dụng không phận của họ để nhắm mục tiêu vào Houthi hay Iran.
サウジアラビアは、米国がフーシ派やイランを標的とするために自国の領空を使用することを許可しない。
Arab Saudi sẽ không cho phép Mỹ sử dụng không phận của họ để nhắm mục tiêu vào Houthi hay Iran.
サウジアラビアは、米国がフーシ派やイランを標的とするために自国の領空を使用することを許可しない。
Nhóm gọi đây là "hành động chính trị" nhằm phản đối tình trạng giá thực phẩm tăng cao do lạm phát.
グループはこれを、インフレによる食料価格高騰に抗議するための「政治的行為」と呼んだ。
Đa số các giao dịch này nhằm tái cung ứng vũ khí cho tiền tuyến.
これらの取引のほとんどは、前線に武器を再供給することを目的としている。
Các cuộc tấn công của Nga đã nhằm vào lưới điện của Ukraine.
ロシアの攻撃はウクライナの送電網を標的にしました。
Hành động này nhằm vào chủ quyền quốc gia.
この行動は国家主権を標的としています。
Hoạt động quân sự này nhằm làm sâu sắc thêm quan hệ giữa hải quân hai nước.
この軍事活動は両国の海軍間の関係を深めることを目的としている。
Ông Trump triển khai lực lượng hải quân nhằm gia tăng sức ép với nước này.
トランプ氏はその国への圧力を高めるために海軍部隊を展開した。
ad_free_book

索引から調べる

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y

| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |