ベトナム語辞書
chrome_extention

見出し語検索結果 "nhôm" 2件

ベトナム語 nhóm
button1
日本語 グループ
マイ単語
ベトナム語 nhôm
日本語 アルミ
例文
Lon này làm bằng nhôm.
この缶はアルミでできている。
マイ単語

類語検索結果 "nhôm" 5件

ベトナム語 giấy nhôm
button1
日本語 アルミホイル
例文
Mẹ bọc cá bằng giấy nhôm để nướng.
母は魚をアルミホイルで包んで焼く。
マイ単語
ベトナム語 gầy nhom
button1
日本語 げっそり
例文
Anh ấy gầy nhom sau khi ốm.
彼は病気でげっそりした。
マイ単語
ベトナム語 ốm nhom
button1
日本語 げっそり
例文
Sau khi ốm, anh ấy trông ốm nhom.
病気の後、彼はげっそりして見える。
マイ単語
ベトナム語 nhóm máu
button1
日本語 血液型
例文
Nhóm máu của tôi là nhóm máu A.
私の血液型はA型だ
マイ単語
ベトナム語 kỹ năng làm việc nhóm
日本語 チームワークスキル
例文
Kỹ năng làm việc nhóm rất quan trọng.
チームワークスキルはとても重要だ。
マイ単語

フレーズ検索結果 "nhôm" 20件

thảo luận với các thành viên trong nhóm
チームメンバーと相談する
Mẹ bọc cá bằng giấy nhôm để nướng.
母は魚をアルミホイルで包んで焼く。
Anh ấy gầy nhom sau khi ốm.
彼は病気でげっそりした。
Tôi có trách nhiệm với nhóm.
私はグループに責任がある。
Sau khi ốm, anh ấy trông ốm nhom.
病気の後、彼はげっそりして見える。
Học sinh làm bài tập theo các nhóm.
学生はそれぞれのグループで宿題をする。
Nhóm máu của tôi là nhóm máu A.
私の血液型はA型だ
Chúng ta cần tăng cường giao tiếp trong nhóm.
チーム内のコミュニケーションを強化する必要がある。
Kỹ năng làm việc nhóm rất quan trọng.
チームワークスキルはとても重要だ。
Ý kiến chia rẽ trong nhóm.
グループ内で意見が分裂した。
Cô ấy bị cô lập khỏi nhóm.
彼女はグループから孤立している。
Các nhóm giao lưu với nhau.
グループは交流した。
Lon này làm bằng nhôm.
この缶はアルミでできている。
Các nhóm tình nguyện chuyên giám sát hoạt động thực thi nhập cư tại Mỹ cho biết họ đang đối mặt áp lực ngày càng lớn.
米国で入国管理活動を監視するボランティア団体は、連邦政府からの圧力がますます高まっていると述べている。
Các nhóm tình nguyện cho biết họ đang đối mặt áp lực ngày càng lớn từ lực lượng liên bang, trong đó có việc bị các đặc vụ tìm đến tận nhà.
ボランティア団体は、連邦軍からの圧力がますます高まっており、その中には連邦捜査官が自宅を訪れることも含まれると述べている。
Anh ấy là trưởng nhóm dự án.
彼はプロジェクトチームのリーダーです。
Nhóm hoạt động tự xưng là Robins des Ruelles cho biết khoảng 60 thành viên của họ đã xông vào cửa hàng.
自称「ロビン・デ・リュエル」の活動グループは、約60人のメンバーが店に押し入ったと述べた。
Nhóm đã lấy đi nhiều hàng hóa mà không trả tiền.
グループは多くの商品を代金を払わずに持ち去った。
Nhóm phân phát cho các bếp ăn cộng đồng phục vụ người nghèo trong thành phố.
グループは市内の貧しい人々に食事を提供する共同食堂に商品を配布した。
Nhóm phân phát cho các bếp ăn cộng đồng phục vụ người nghèo trong thành phố.
グループは市内の貧しい人々に食事を提供する共同食堂に商品を配布した。
ad_free_book

索引から調べる

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y

| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |