ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "nhé" (2件)
nhé

日本語
他〜ね(語尾)
ngày mai mình đi xem phim nhé?
明日映画を見に行くよね?
nhẹ

日本語
形軽い
類語検索結果 "nhé" (5件)
nhện

日本語
名くも
nhẹ nhàng

日本語
形優しく
Cô ấy nói chuyện nhẹ nhàng.
彼女は優しく話す。
cười nhẹ

日本語
副にっこり
Cô ấy cười nhẹ với tôi.
彼女は私ににっこり笑う。
~ nhé

日本語
他(後尾の)~ね
món ăn nhẹ trước món chính

日本語
名副菜
Chúng tôi ăn món ăn nhẹ trước món chính.
私たちは主菜の前に副菜を食べる。
フレーズ検索結果 "nhé" (20件)
ngày mai mình đi xem phim nhé?
明日映画を見に行くよね?
hẹn ngày gặp lại nhé
また明日会いましょう
hãy hạnh phúc mãi mãi nhé
永遠に幸せになってね
trời có vẻ sắp mưa, đừng quên mang ô nhé.
雨が降りそうなので、傘を忘れないでください
trời có vẻ sắp mưa, đừng quên mang dù nhé.
雨が降りそうなので、傘を忘れないでください
Hãy nghỉ ngơi một xíu đi nhé!
少し休憩してくださいね
Hẹn gặp em lát nữa nhé!
また後でね!
Anh nhất định phải ăn bún chả ở Hà Nội nhé
あなたは必ずハノイでのブンチャーを食べてくださいね
Đừng cho tiêu vào nhé!
胡椒を入れないでくださいね!
Mưa xuân rơi nhẹ nhàng trên phố.
春雨が町に静かに降っている。
Cô ấy nói chuyện nhẹ nhàng.
彼女は優しく話す。
Cô ấy cười nhẹ với tôi.
彼女は私ににっこり笑う。
Cô ấy dùng nước hoa nhẹ nhàng.
彼女は優しい香水を使う。
Chúng tôi ăn món ăn nhẹ trước món chính.
私たちは主菜の前に副菜を食べる。
gây cho ai đó vết thương nhẹ
誰かに軽傷を負わせる
Căn phòng nhếch nhác.
部屋が汚らわしい。
Nhét tiền vào túi quần
お金をポケットに突っ込んだ。
Chúng ta hãy giữ liên lạc nhé.
連絡を取り合いましょう。
Bạn hãy tự tin hơn nữa nhé
もっと自信を持ってください
Anh ấy bị chấn thương nhẹ.
彼は軽いけがをした。
