menu_book
見出し語検索結果 "nguồn" (1件)
nguồn
日本語
名源
Nguồn thông tin này rất đáng tin cậy.
この情報源はとても信頼できる。
swap_horiz
類語検索結果 "nguồn" (5件)
日本語
形恥ずかしい
ngượng ngùng đến chín mặt
顔が赤くなるほど恥ずかしい
dầu có nguồn gốc thực vật
日本語
名植物性油
Tôi dùng dầu có nguồn gốc thực vật.
私は植物性油を使う。
日本語
名信条
Người đó sống theo tín ngưỡng riêng.
彼は自分の信条に従って生きる。
ngưỡng
日本語
名閾値
Máy sẽ dừng khi vượt ngưỡng an toàn.
安全閾値を超えると機械は停止する。
format_quote
フレーズ検索結果 "nguồn" (20件)
ngượng ngùng đến chín mặt
顔が赤くなるほど恥ずかしい
Tôi dùng dầu có nguồn gốc thực vật.
私は植物性油を使う。
Người đó sống theo tín ngưỡng riêng.
彼は自分の信条に従って生きる。
Máy sẽ dừng khi vượt ngưỡng an toàn.
安全閾値を超えると機械は停止する。
Nguồn thông tin này rất đáng tin cậy.
この情報源はとても信頼できる。
Chúng tôi cần thêm nguồn quỹ.
私たちはさらなる基金が必要だ。
Nguồn nước khan hiếm.
水資源は希少だ。
Nguồn phát tán thông tin chủ yếu từ hai Fanpage.
情報の拡散源は主に2つのファンページからでした。
Khách tham quan được chiêm ngưỡng vẻ đẹp của cảnh quan.
訪問者は景色の美しさを鑑賞しました。
Chính phủ chủ trương huy động mọi nguồn lực xã hội để phát triển.
政府は発展のためにあらゆる社会資源を動員する方針です。
Cần huy động các nguồn lực tài chính từ nhiều kênh khác nhau.
様々なチャネルから財源を動員する必要があります。
các biện pháp trừng phạt của phương Tây là nguyên nhân lớn nhất bào mòn nguồn doanh thu.
西側の制裁措置が収入源を侵食する最大の原因である。
Chúng tôi đã kiểm tra nhiều nguồn thông tin khác nhau.
様々な情報源を確認した。
Hòn đảo cũng có nguồn khoáng sản dồi dào.
その島は豊富な鉱物資源も持っている。
Brussels mới là thực tại hiện hữu và nguồn gốc của mối đe dọa cận kề.
ブリュッセルこそが、現存する現実であり、差し迫った脅威の源である。
Nguồn cung dầu đang bị gián đoạn do hư hại đường ống.
パイプラインの損傷により石油の供給源が中断されています。
Hành động chặn nguồn cung được coi là một công cụ tống tiền.
供給を遮断する行為は恐喝の道具と見なされています。
Ukraine cần nguồn điện này trong tình huống khẩn cấp sau các cuộc tấn công.
ウクライナは攻撃後の緊急事態においてこの電力を必要としています。
Chúng ta cần đối phó với sự gián đoạn nguồn cung.
我々は供給途絶に対処する必要がある。
Khái niệm này bắt nguồn từ một sự kiện lịch sử.
この概念は歴史的な出来事に由来する。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)